CẦU THỦ
Đang thi đấu
Séamus Coleman
Giá trị thị trường
200,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 10, 1988
- Nơi sinh
- Donegal, Ireland
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Ireland
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 5, 2010
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
351
Bàn thắng
22
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Everton FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Everton FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Everton FC | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 23 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 30 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 25 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 27 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 29 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 26 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Everton FC | 28 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Everton FC | 35 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Everton FC | 36 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Everton FC | 26 | 0 | 5 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Everton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Everton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Europa League | Everton FC | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 26 | 3 | |
| 24/25 | 23 | 18 | 3 | |
| 23/24 | 23 | 20 | 9 | |
| 22/23 | 23 | 31 | 15 | |
| 21/22 | 23 | 38 | 32 | |
| 20/21 | 23 | 32 | 18 | |
| 19/20 | 23 | 34 | 21 | |
| 2018 | 23 | 12 | — | |
| 18/19 | 23 | 34 | 23 | |
| 16/17 | 23 | 27 | — | |
| 15/16 | 23 | 31 | — | |
| 14/15 | 23 | 44 | — | |
| 13/14 | 23 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 70,0 N € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
19,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 13 thg 10, 2008: €110k, Sligo Rovers
- 27 thg 11, 2008: €125k, Sligo Rovers
- 23 thg 2, 2009: €150k, Everton FC
- 24 thg 1, 2010: €1m, Everton FC
- 1 thg 2, 2011: €6,50m, Everton FC
- 8 thg 8, 2011: €7m, Everton FC
- 6 thg 2, 2012: €7,50m, Everton FC
- 24 thg 6, 2012: €5m, Everton FC
- 28 thg 1, 2013: €4m, Everton FC
- 2 thg 7, 2013: €6m, Everton FC
- 15 thg 1, 2014: €10m, Everton FC
- 12 thg 8, 2014: €13m, Everton FC
- 12 thg 2, 2015: €18m, Everton FC
- 1 thg 7, 2015: €19m, Everton FC
- 1 thg 6, 2016: €17m, Everton FC
- 2 thg 1, 2018: €15m, Everton FC
- 28 thg 5, 2018: €12m, Everton FC
- 19 thg 12, 2018: €15m, Everton FC
- 10 thg 12, 2019: €12m, Everton FC
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Everton FC
- 18 thg 3, 2021: €7m, Everton FC
- 8 thg 6, 2021: €5m, Everton FC
- 23 thg 12, 2021: €3,50m, Everton FC
- 15 thg 6, 2022: €3m, Everton FC
- 15 thg 9, 2022: €1,80m, Everton FC
- 3 thg 11, 2022: €1,20m, Everton FC
- 20 thg 6, 2023: €1m, Everton FC
- 19 thg 12, 2023: €900k, Everton FC
- 27 thg 5, 2024: €500k, Everton FC
- 9 thg 12, 2025: €300k, Everton FC
- 3 thg 6, 2026: €200k, Everton FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Séamus Coleman đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Séamus Coleman là Everton FC.
Séamus Coleman mang áo số mấy?
- Séamus Coleman mang áo số 23. Câu lạc bộ là Everton.
Séamus Coleman chơi vị trí nào?
- Séamus Coleman chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Séamus Coleman bao nhiêu tuổi?
- Séamus Coleman 37 tuổi, sinh ngày 11 tháng 10, 1988.
Giá trị thị trường của Séamus Coleman là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Séamus Coleman là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Séamus Coleman là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Séamus Coleman là 19,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Séamus Coleman đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Séamus Coleman đã thi đấu 351 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Séamus Coleman đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Séamus Coleman đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Séamus Coleman đã thi đấu 81 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ireland. Séamus Coleman đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Séamus Coleman mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Séamus Coleman là Ireland.
Séamus Coleman sinh ra ở đâu?
- Séamus Coleman sinh ra tại Donegal, Ireland.
Séamus Coleman cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Séamus Coleman là 1,77 m.
Séamus Coleman thuận chân nào?
- Séamus Coleman thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.