CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sebastian Szymanski
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 5, 1999
- Nơi sinh
- Biała Podlaska, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Roazhon Park, Rennes
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
263
Bàn thắng
40
Kiến tạo
53
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 16 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 14 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 35 | 3 | 5 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 37 | 10 | 12 | 4 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 29 | 9 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 27 | 6 | 8 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 28 | 1 | 6 | 9 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Dinamo Moskva | 22 | 1 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 12 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 6 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 9 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | FK Dinamo Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Legia Warszawa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Legia Warszawa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 16 | |
| 2025 | 53 | 25 | |
| 24/25 | 53 | 51 | |
| 23/24 | 53 | 53 | |
| 22/23 | 17 | 40 | |
| 21/22 | 53 | 32 | |
| 20/21 | 53 | 31 | |
| 19/20 | 11 | 24 | |
| 2018 | 53 | 6 | |
| 2017 | 53 | 2 | |
| 2017 | 53 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9,5 Tr € | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 10,7 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 21 tháng 12, 2023
- 21 thg 1, 2017: €150k, Legia Warszawa
- 16 thg 1, 2018: €550k, Legia Warszawa
- 3 thg 7, 2018: €3m, Legia Warszawa
- 25 thg 1, 2019: €6m, Legia Warszawa
- 23 thg 12, 2019: €6m, Dinamo Moscow
- 8 thg 4, 2020: €5,40m, Dinamo Moscow
- 29 thg 7, 2020: €5,50m, Dinamo Moscow
- 19 thg 10, 2020: €7m, Dinamo Moscow
- 29 thg 12, 2020: €8m, Dinamo Moscow
- 29 thg 12, 2021: €13m, Dinamo Moscow
- 2 thg 6, 2022: €14m, Dinamo Moscow
- 11 thg 11, 2022: €14m, Feyenoord
- 23 thg 6, 2023: €18m, Feyenoord
- 27 thg 9, 2023: €18m, Fenerbahçe
- 21 thg 12, 2023: €20m, Fenerbahçe
- 31 thg 5, 2024: €19m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2024: €17m, Fenerbahçe
- 18 thg 6, 2025: €15m, Fenerbahçe
- 1 thg 10, 2025: €14m, Fenerbahçe
- 17 thg 12, 2025: €12m, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2026: €12m, Stade Rennais FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sebastian Szymanski đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sebastian Szymanski là Stade Rennais FC.
Sebastian Szymanski từng mang áo số mấy?
- Sebastian Szymanski đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Stade Rennais.
Sebastian Szymanski chơi vị trí nào?
- Sebastian Szymanski chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Sebastian Szymanski bao nhiêu tuổi?
- Sebastian Szymanski 27 tuổi, sinh ngày 10 tháng 5, 1999.
Giá trị thị trường của Sebastian Szymanski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sebastian Szymanski là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sebastian Szymanski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sebastian Szymanski là 20,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2023.
Sebastian Szymanski đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sebastian Szymanski đã thi đấu 263 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sebastian Szymanski đã ghi được 40 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sebastian Szymanski đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sebastian Szymanski đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan. Sebastian Szymanski đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sebastian Szymanski mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sebastian Szymanski là Ba Lan.
Sebastian Szymanski sinh ra ở đâu?
- Sebastian Szymanski sinh ra tại Biała Podlaska, Ba Lan.
Sebastian Szymanski cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sebastian Szymanski là 1,74 m.
Sebastian Szymanski thuận chân nào?
- Sebastian Szymanski thuận chân trái.
Hợp đồng của Sebastian Szymanski kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sebastian Szymanski có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.