CẦU THỦ
Đang thi đấu
Seid Korac
Giá trị thị trường
1,3 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 10, 2001
- Nơi sinh
- Niederkorn, Luxembourg
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Luxembourg
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- PURE
Trận tiếp theo
Serie A
· New Balance Arena, Bergamo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
3
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Venezia FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | FK Vojvodina Novi Sad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 2 | 3 | |
| 24/25 | 6 | 32 | |
| 2021 | 12 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 120,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,3 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 12 tháng 6, 2025
- 11 thg 1, 2021: €100k, Nuremberg II
- 6 thg 10, 2021: €250k, Esbjerg fB
- 20 thg 6, 2022: €200k, Esbjerg fB
- 10 thg 1, 2023: €200k, Akritas Chlor.
- 27 thg 6, 2023: €300k, Degerfors
- 8 thg 12, 2023: €450k, Degerfors
- 10 thg 6, 2024: €900k, Vojvodina
- 19 thg 9, 2024: €1m, Vojvodina
- 27 thg 12, 2024: €1,80m, Vojvodina
- 25 thg 3, 2025: €2,20m, Vojvodina
- 12 thg 6, 2025: €3,50m, Vojvodina
- 6 thg 10, 2025: €2,40m, Venezia FC
- 11 thg 12, 2025: €1,70m, Venezia FC
- 4 thg 6, 2026: €1,30m, Venezia FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Seid Korac đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Seid Korac là Venezia FC.
Seid Korac mang áo số mấy?
- Seid Korac mang áo số 2. Câu lạc bộ là Venezia.
Seid Korac chơi vị trí nào?
- Seid Korac chơi ở vị trí Trung vệ.
Seid Korac bao nhiêu tuổi?
- Seid Korac 24 tuổi, sinh ngày 20 tháng 10, 2001.
Giá trị thị trường của Seid Korac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Seid Korac là 1,3 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Seid Korac là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Seid Korac là 3,5 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2025.
Seid Korac đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Seid Korac đã thi đấu 3 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Seid Korac đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Seid Korac đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Seid Korac đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Luxembourg. Seid Korac đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Seid Korac mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Seid Korac là Luxembourg.
Seid Korac sinh ra ở đâu?
- Seid Korac sinh ra tại Niederkorn, Luxembourg.
Seid Korac cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Seid Korac là 1,91 m.
Seid Korac thuận chân nào?
- Seid Korac thuận chân phải.
Hợp đồng của Seid Korac kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Seid Korac có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.