CẦU THỦ
Đang thi đấu
Seko Fofana
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Sport Cover
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Roazhon Park, Rennes
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
302
Bàn thắng
36
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Liga Portugal | FC Porto | 12 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 16 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Lens | 35 | 7 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Lens | 38 | 8 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Lens | 30 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Udinese Calcio | 32 | 3 | 7 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Udinese Calcio | 31 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Udinese Calcio | 27 | 3 | 0 | 4 | 1 |
| 16/17 | Serie A | Udinese Calcio | 22 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | SC Bastia | 32 | 1 | 2 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Italy Cup | Udinese Calcio | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 42 | 18 | — | |
| 2025 | 8 | 14 | — | |
| 25/26 | 8 | 13 | 1 | |
| 25/26 | 6 | 8 | — | |
| 2024 | 75 | 13 | — | |
| 22/23 | 8 | 36 | 34 | |
| 21/22 | 8 | 38 | 32 | |
| 20/21 | 8 | 30 | — | |
| 19/20 | 6 | 41 | — | |
| 18/19 | 6 | 32 | — | |
| 17/18 | 6 | 36 | — | |
| 16/17 | 6 | 28 | — | |
| 15/16 | 6 | 34 | — | |
| 2015 | 12 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
32,0 Tr €
vào 27 tháng 6, 2023
- 24 thg 2, 2015: €500k, Fulham
- 6 thg 9, 2015: €1,25m, SC Bastia
- 4 thg 2, 2016: €1,50m, SC Bastia
- 15 thg 7, 2016: €3,50m, Udinese
- 2 thg 1, 2017: €6m, Udinese
- 8 thg 6, 2017: €7,50m, Udinese
- 29 thg 12, 2017: €10m, Udinese
- 7 thg 6, 2018: €9,50m, Udinese
- 12 thg 10, 2018: €13m, Udinese
- 12 thg 12, 2019: €12m, Udinese
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Udinese
- 25 thg 8, 2020: €10m, Lens
- 4 thg 6, 2021: €12m, Lens
- 16 thg 12, 2021: €18m, Lens
- 23 thg 3, 2022: €20m, Lens
- 30 thg 5, 2022: €25m, Lens
- 19 thg 9, 2022: €30m, Lens
- 27 thg 6, 2023: €32m, Lens
- 24 thg 10, 2023: €24m, Al-Nassr
- 15 thg 12, 2023: €20m, Al-Nassr
- 4 thg 6, 2024: €16m, Al-Ettifaq
- 13 thg 12, 2024: €12m, Al-Ettifaq
- 3 thg 6, 2025: €10m, Stade Rennais FC
- 15 thg 12, 2025: €8m, Stade Rennais FC
- 28 thg 5, 2026: €8m, Porto
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Seko Fofana đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Seko Fofana là Stade Rennais FC.
Seko Fofana từng mang áo số mấy?
- Seko Fofana đã mang áo số 42 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Porto.
Seko Fofana chơi vị trí nào?
- Seko Fofana chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Seko Fofana bao nhiêu tuổi?
- Seko Fofana 31 tuổi, sinh ngày 7 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Seko Fofana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Seko Fofana là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Seko Fofana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Seko Fofana là 32,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 6, 2023.
Seko Fofana đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Seko Fofana đã thi đấu 302 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Seko Fofana đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Seko Fofana đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Seko Fofana đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cote d'Ivoire. Seko Fofana đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Seko Fofana mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Seko Fofana là Cote d'Ivoire.
Seko Fofana sinh ra ở đâu?
- Seko Fofana sinh ra tại Paris, Pháp.
Seko Fofana cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Seko Fofana là 1,85 m.
Seko Fofana thuận chân nào?
- Seko Fofana thuận chân phải.
Hợp đồng của Seko Fofana kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Seko Fofana có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.