CẦU THỦ
Đang thi đấu
Senne Lammens
Giá trị thị trường
35,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 7, 2002
- Nơi sinh
- Zottegem, Bỉ
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- PROFI-MANAGEMENT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
70
Trận giữ sạch lưới
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester United | 32 | 39 | 8 | 0 | 0 |
| 25/26 | JPL | Royal Antwerp FC | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | Royal Antwerp FC | 30 | 32 | 7 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | Club Brugge KV | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Manchester United | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Royal Antwerp FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 91 | 4 | |
| 25/26 | 31 | 36 | |
| 24/25 | 91 | 30 | |
| 23/24 | 91 | 37 | |
| 22/23 | 91 | 28 | |
| 21/22 | 91 | 40 | |
| 20/21 | 91 | 5 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 12 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 21,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
35,0 Tr €
- 6 thg 8, 2020: €100k, Club Brugge
- 16 thg 10, 2020: €400k, Club Brugge
- 6 thg 1, 2022: €800k, Club Brugge
- 4 thg 11, 2022: €600k, Club Brugge
- 9 thg 6, 2023: €500k, Club Brugge
- 19 thg 12, 2023: €700k, Royal Antwerp FC
- 4 thg 6, 2024: €1,50m, Royal Antwerp FC
- 2 thg 10, 2024: €3m, Royal Antwerp FC
- 11 thg 12, 2024: €4,50m, Royal Antwerp FC
- 26 thg 3, 2025: €7,50m, Royal Antwerp FC
- 12 thg 6, 2025: €9m, Royal Antwerp FC
- 17 thg 10, 2025: €20m, Man Utd
- 9 thg 12, 2025: €25m, Man Utd
- 9 thg 3, 2026: €30m, Man Utd
- 3 thg 6, 2026: €35m, Man Utd
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Senne Lammens đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Senne Lammens là Royal Antwerp FC.
Senne Lammens mang áo số mấy?
- Senne Lammens mang áo số 91. Câu lạc bộ là Royal Antwerp.
Senne Lammens chơi vị trí nào?
- Senne Lammens chơi ở vị trí Thủ môn.
Senne Lammens bao nhiêu tuổi?
- Senne Lammens 24 tuổi, sinh ngày 7 tháng 7, 2002.
Giá trị thị trường của Senne Lammens là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Senne Lammens là 35,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Senne Lammens đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Senne Lammens đã thi đấu 70 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Senne Lammens đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Senne Lammens đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Senne Lammens đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Senne Lammens mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Senne Lammens là Bỉ.
Senne Lammens sinh ra ở đâu?
- Senne Lammens sinh ra tại Zottegem, Bỉ.
Senne Lammens cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Senne Lammens là 1,93 m.
Senne Lammens thuận chân nào?
- Senne Lammens thuận chân phải.
Hợp đồng của Senne Lammens kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Senne Lammens có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.