CẦU THỦ
Đang thi đấu
Serge Gnabry
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Bayern München
#7Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 31
- Sinh
- 14 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Stuttgart, Đức
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2017
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ROOF
Trận tiếp theo
Bundesliga
· WWK Arena, Augsburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
391
Bàn thắng
125
Kiến tạo
83
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayern Munich | 21 | 8 | 6 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 27 | 7 | 5 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 10 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 34 | 14 | 6 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 34 | 14 | 6 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 27 | 10 | 5 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 12 | 11 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayern Munich | 30 | 10 | 6 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 22 | 10 | 7 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 27 | 11 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | West Bromwich Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Arsenal FC | 9 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayern Munich | 11 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Bayern Munich | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 9 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 46 | — | |
| 24/25 | 7 | 45 | — | |
| 23/24 | 7 | 23 | — | |
| 22/23 | 7 | 48 | — | |
| 21/22 | 7 | 45 | — | |
| 20/21 | 7 | 38 | — | |
| 19/20 | 22 | 49 | — | |
| 18/19 | 22 | 42 | 1 | |
| 17/18 | 29 | 26 | — | |
| 16/17 | 29 | 28 | — | |
| 2015 | 31 | 6 | — | |
| 13/14 | 44 | 37 | — |
Germany
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
59
Bàn thắng
26
Mùa này
Số trận
1
Đá chính
0
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
1
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 11 tháng 3, 2020
- 25 thg 7, 2013: €500k, Arsenal
- 11 thg 10, 2013: €2m, Arsenal
- 15 thg 1, 2014: €4m, Arsenal
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Arsenal
- 9 thg 2, 2016: €3m, Arsenal
- 1 thg 8, 2016: €2,50m, Arsenal
- 13 thg 10, 2016: €5m, Werder Bremen
- 7 thg 2, 2017: €10m, Werder Bremen
- 19 thg 6, 2017: €15m, Werder Bremen
- 28 thg 12, 2017: €15m, Hoffenheim
- 4 thg 4, 2018: €18m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2018: €20m, Hoffenheim
- 22 thg 8, 2018: €30m, Bayern Munich
- 18 thg 12, 2018: €40m, Bayern Munich
- 6 thg 3, 2019: €45m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2019: €60m, Bayern Munich
- 17 thg 12, 2019: €80m, Bayern Munich
- 11 thg 3, 2020: €90m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €72m, Bayern Munich
- 16 thg 9, 2020: €90m, Bayern Munich
- 10 thg 2, 2021: €70m, Bayern Munich
- 9 thg 6, 2022: €65m, Bayern Munich
- 29 thg 3, 2023: €55m, Bayern Munich
- 14 thg 12, 2023: €45m, Bayern Munich
- 29 thg 5, 2024: €40m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2024: €35m, Bayern Munich
- 27 thg 3, 2025: €25m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2025: €22m, Bayern Munich
- 19 thg 12, 2025: €20m, Bayern Munich
- 27 thg 5, 2026: €18m, Bayern Munich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Serge Gnabry đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Serge Gnabry là Bayern München.
Serge Gnabry mang áo số mấy?
- Serge Gnabry mang áo số 7. Câu lạc bộ là Bayern München.
Serge Gnabry chơi vị trí nào?
- Serge Gnabry chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Serge Gnabry bao nhiêu tuổi?
- Serge Gnabry 31 tuổi, sinh ngày 14 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Serge Gnabry là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Serge Gnabry là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serge Gnabry là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serge Gnabry là 90,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2020.
Serge Gnabry đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Serge Gnabry đã thi đấu 391 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Serge Gnabry đã ghi được 125 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Serge Gnabry đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Serge Gnabry đã thi đấu 59 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Serge Gnabry đã ghi được 26 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Serge Gnabry mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Serge Gnabry là Đức.
Serge Gnabry sinh ra ở đâu?
- Serge Gnabry sinh ra tại Stuttgart, Đức.
Serge Gnabry cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Serge Gnabry là 1,75 m.
Serge Gnabry thuận chân nào?
- Serge Gnabry thuận chân phải.
Hợp đồng của Serge Gnabry kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Serge Gnabry có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.