CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sergej Milinković-Savić
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Lleida, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Mateja Kezman
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Kingdom Arena, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
13
Số trận
361
Bàn thắng
72
Kiến tạo
58
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 36 | 9 | 8 | 10 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 37 | 11 | 11 | 6 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 32 | 8 | 10 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 37 | 7 | 6 | 9 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 31 | 5 | 3 | 7 | 1 |
| 17/18 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 35 | 12 | 3 | 8 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 34 | 4 | 7 | 8 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 25 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | JPL | KRC Genk | 18 | 3 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2017 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Al-Hilal Saudi Football Club | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 8 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 37 | — | |
| 24/25 | 22 | 31 | — | |
| 22/23 | 21 | 45 | 12 | |
| 21/22 | 21 | 47 | 9 | |
| 20/21 | 21 | 42 | 3 | |
| 19/20 | 21 | 44 | 1 | |
| 18/19 | 21 | 42 | — | |
| 17/18 | 21 | 50 | — | |
| 16/17 | 21 | 40 | — | |
| 15/16 | 21 | 45 | — | |
| 14/15 | 20 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2018
- 28 thg 5, 2013: €100k, Vojvodina U19
- 15 thg 11, 2013: €400k, Vojvodina
- 5 thg 10, 2014: €1m, Genk
- 7 thg 1, 2015: €1,50m, Genk
- 24 thg 3, 2015: €2,50m, Genk
- 24 thg 6, 2015: €4m, Genk
- 23 thg 9, 2015: €6m, Lazio
- 5 thg 11, 2015: €7,50m, Lazio
- 4 thg 1, 2016: €9m, Lazio
- 2 thg 1, 2017: €12m, Lazio
- 28 thg 3, 2017: €15m, Lazio
- 8 thg 6, 2017: €22m, Lazio
- 13 thg 10, 2017: €30m, Lazio
- 29 thg 12, 2017: €55m, Lazio
- 24 thg 3, 2018: €70m, Lazio
- 7 thg 6, 2018: €90m, Lazio
- 20 thg 12, 2018: €75m, Lazio
- 6 thg 6, 2019: €65m, Lazio
- 12 thg 12, 2019: €70m, Lazio
- 3 thg 3, 2020: €80m, Lazio
- 8 thg 4, 2020: €64m, Lazio
- 25 thg 8, 2020: €65m, Lazio
- 29 thg 12, 2020: €70m, Lazio
- 27 thg 9, 2022: €60m, Lazio
- 15 thg 6, 2023: €50m, Lazio
- 24 thg 10, 2023: €40m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 15 thg 12, 2023: €35m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2024: €30m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 13 thg 12, 2024: €20m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 27 thg 5, 2025: €17m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 18 thg 12, 2025: €15m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2026: €12m, Al-Hilal Saudi Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sergej Milinković-Savić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sergej Milinković-Savić là Al-Hilal Saudi Football Club.
Sergej Milinković-Savić mang áo số mấy?
- Sergej Milinković-Savić mang áo số 22. Câu lạc bộ là Al-Hilal.
Sergej Milinković-Savić chơi vị trí nào?
- Sergej Milinković-Savić chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Sergej Milinković-Savić bao nhiêu tuổi?
- Sergej Milinković-Savić 31 tuổi, sinh ngày 27 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Sergej Milinković-Savić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sergej Milinković-Savić là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergej Milinković-Savić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergej Milinković-Savić là 90,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2018.
Sergej Milinković-Savić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergej Milinković-Savić đã thi đấu 361 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergej Milinković-Savić đã ghi được 72 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergej Milinković-Savić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sergej Milinković-Savić đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Sergej Milinković-Savić đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sergej Milinković-Savić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergej Milinković-Savić là Serbia.
Sergej Milinković-Savić sinh ra ở đâu?
- Sergej Milinković-Savić sinh ra tại Lleida, Tây Ban Nha.
Sergej Milinković-Savić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergej Milinković-Savić là 1,92 m.
Sergej Milinković-Savić thuận chân nào?
- Sergej Milinković-Savić thuận chân phải.
Hợp đồng của Sergej Milinković-Savić kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sergej Milinković-Savić có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.