CẦU THỦ
Đang thi đấu
Serginho
Giá trị thị trường
600,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Belo Horizonte, Brazil
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2025
- Người đại diện
- Granja Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
96
Bàn thắng
14
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 32 | 8 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Giresunspor | 29 | 2 | 6 | 5 | 1 |
| 21/22 | Süper Lig | Giresunspor | 35 | 4 | 3 | 5 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 70 | 33 | — | |
| 22/23 | 10 | 29 | 8 | |
| 21/22 | 7 | 35 | — | |
| 2019 | 11 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 31 tháng 3, 2022
- 14 thg 6, 2017: €125k, KF Laçi
- 14 thg 12, 2017: €300k, Rabotnicki
- 12 thg 12, 2018: €300k, FC Shkupi
- 29 thg 5, 2019: €500k, FC Shkupi
- 8 thg 4, 2020: €400k, FC Shkupi
- 30 thg 12, 2020: €700k, Giresunspor
- 2 thg 6, 2021: €825k, Giresunspor
- 12 thg 10, 2021: €775k, Giresunspor
- 4 thg 1, 2022: €1,10m, Giresunspor
- 31 thg 3, 2022: €1,50m, Giresunspor
- 27 thg 10, 2022: €1,40m, Giresunspor
- 8 thg 6, 2023: €1,30m, Giresunspor
- 11 thg 12, 2023: €1m, Vasco da Gama
- 9 thg 12, 2024: €700k, Criciúma
- 2 thg 4, 2025: €700k, Fatih Karagümrük
- 25 thg 6, 2025: €650k, Fatih Karagümrük
- 1 thg 10, 2025: €600k, Fatih Karagümrük
- 21 thg 5, 2026: €600k, Fatih Karagümrük
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Serginho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Serginho là Fatih Karagümrük.
Serginho mang áo số mấy?
- Serginho mang áo số 70. Câu lạc bộ là Karagümrük.
Serginho chơi vị trí nào?
- Serginho chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Serginho bao nhiêu tuổi?
- Serginho 31 tuổi, sinh ngày 6 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Serginho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Serginho là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serginho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Serginho là 1,5 Tr €, vào ngày 31 tháng 3, 2022.
Serginho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Serginho đã thi đấu 96 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Serginho đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Serginho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Serginho là Brazil.
Serginho sinh ra ở đâu?
- Serginho sinh ra tại Belo Horizonte, Brazil.
Serginho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Serginho là 1,80 m.
Serginho thuận chân nào?
- Serginho thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.