CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sergiño Dest
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 11, 2000
- Nơi sinh
- Almere, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- E.F.M.
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Philips Stadion, Eindhoven
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
206
Bàn thắng
9
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 27 | 1 | 7 | 5 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 25 | 2 | 6 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 21 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 30 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 20 | 0 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | PSV Eindhoven | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Ajax Amsterdam | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 8 | 8 | |
| 25/26 | 8 | 38 | |
| 23/24 | 8 | 39 | |
| 22/23 | 21 | 22 | |
| 21/22 | 2 | 37 | |
| 20/21 | 2 | 48 | |
| 2020 | 28 | 3 | |
| 19/20 | 28 | 41 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 21,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2021
- 21 thg 1, 2019: €150k, Ajax U21
- 3 thg 7, 2019: €600k, Ajax U21
- 19 thg 9, 2019: €5,50m, Ajax
- 18 thg 12, 2019: €12m, Ajax
- 12 thg 3, 2020: €20m, Ajax
- 8 thg 4, 2020: €18m, Ajax
- 8 thg 10, 2020: €20m, Barcelona
- 5 thg 1, 2021: €25m, Barcelona
- 10 thg 6, 2021: €30m, Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €18m, Barcelona
- 11 thg 11, 2022: €16m, AC Milan
- 21 thg 3, 2023: €12m, AC Milan
- 15 thg 6, 2023: €10m, AC Milan
- 17 thg 10, 2023: €13m, PSV Eindhoven
- 15 thg 12, 2023: €18m, PSV Eindhoven
- 18 thg 3, 2024: €22m, PSV Eindhoven
- 28 thg 3, 2025: €18m, PSV Eindhoven
- 28 thg 5, 2025: €16m, PSV Eindhoven
- 2 thg 10, 2025: €18m, PSV Eindhoven
- 28 thg 5, 2026: €18m, PSV Eindhoven
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sergiño Dest đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sergiño Dest là PSV Eindhoven.
Sergiño Dest mang áo số mấy?
- Sergiño Dest mang áo số 8. Câu lạc bộ là PSV.
Sergiño Dest chơi vị trí nào?
- Sergiño Dest chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Sergiño Dest bao nhiêu tuổi?
- Sergiño Dest 25 tuổi, sinh ngày 3 tháng 11, 2000.
Giá trị thị trường của Sergiño Dest là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sergiño Dest là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergiño Dest là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergiño Dest là 30,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2021.
Sergiño Dest đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergiño Dest đã thi đấu 206 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergiño Dest đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergiño Dest đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sergiño Dest đã thi đấu 44 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hoa Kỳ. Sergiño Dest đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sergiño Dest mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergiño Dest là Hoa Kỳ.
Sergiño Dest sinh ra ở đâu?
- Sergiño Dest sinh ra tại Almere, Hà Lan.
Sergiño Dest cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergiño Dest là 1,73 m.
Sergiño Dest thuận chân nào?
- Sergiño Dest thuận chân phải.
Hợp đồng của Sergiño Dest kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sergiño Dest có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.