CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Sergio Asenjo
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 6, 1989
- Nơi sinh
- Palencia, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
12
Số trận
232
Trận giữ sạch lưới
69
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | Real Valladolid CF | 10 | 21 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 6 | 9 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 36 | 40 | 10 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Villarreal CF | 34 | 41 | 11 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Villarreal CF | 32 | 45 | 9 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 23 | 30 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Villarreal CF | 24 | 18 | 11 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Villarreal CF | 4 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 41 | 9 | 1 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Atlético de Madrid | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UEFA Super Cup | Villarreal CF | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Villarreal CF | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Villarreal CF | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Villarreal CF | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Atlético de Madrid | 8 | 6 | 4 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 22/23 | 13 | 19 | — | |
| 21/22 | 1 | 50 | — | |
| 20/21 | 1 | 56 | — | |
| 19/20 | 1 | 38 | — | |
| 18/19 | 1 | 43 | 2 | |
| 17/18 | 1 | 31 | — | |
| 2016 | 1 | 19 | — | |
| 16/17 | 1 | 32 | — | |
| 14/15 | 1 | 54 | — | |
| 13/14 | 1 | 40 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 21 tháng 12, 2018
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Sergio Asenjo từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Sergio Asenjo trước đây là Real Valladolid CF.
Sergio Asenjo từng mang áo số mấy?
- Sergio Asenjo đã mang áo số 13 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Real Valladolid.
Sergio Asenjo từng chơi vị trí nào?
- Sergio Asenjo đã chơi ở vị trí Thủ môn.
Sergio Asenjo bao nhiêu tuổi?
- Sergio Asenjo 37 tuổi, sinh ngày 28 tháng 6, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergio Asenjo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergio Asenjo là 12,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2018.
Sergio Asenjo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergio Asenjo đã thi đấu 232 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergio Asenjo đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergio Asenjo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergio Asenjo là Tây Ban Nha.
Sergio Asenjo sinh ra ở đâu?
- Sergio Asenjo sinh ra tại Palencia, Tây Ban Nha.
Sergio Asenjo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergio Asenjo là 1,89 m.
Sergio Asenjo từng thuận chân nào?
- Sergio Asenjo từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.