CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Sergio Escudero
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
13 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 9, 1989
- Nơi sinh
- Valladolid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- Bahía Internacional
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
15
Số trận
293
Bàn thắng
16
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | Real Valladolid CF | 23 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Granada CF | 27 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 9 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 21 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Sevilla FC | 27 | 0 | 2 | 10 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sevilla FC | 26 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sevilla FC | 15 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Getafe CF | 30 | 2 | 2 | 9 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Getafe CF | 19 | 2 | 2 | 12 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Getafe CF | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Granada CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Supercopa | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Getafe CF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sevilla FC | 10 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sevilla FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sevilla FC | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sevilla FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18 | 1 | — | |
| 2024 | 18 | 1 | — | |
| 2023 | 18 | 1 | 1 | |
| 22/23 | 18 | 35 | — | |
| 21/22 | 3 | 32 | — | |
| 20/21 | 18 | 30 | 3 | |
| 19/20 | 18 | 46 | 5 | |
| 18/19 | 18 | 32 | 3 | |
| 17/18 | 18 | 47 | 35 | |
| 16/17 | 18 | 40 | — | |
| 15/16 | 18 | 37 | — | |
| 14/15 | 18 | 38 | — | |
| 13/14 | 18 | 25 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 5 tháng 6, 2017
- 6 thg 8, 2009: €200k, Real Valladolid CF
- 5 thg 4, 2010: €1m, Real Valladolid CF
- 6 thg 8, 2010: €2,50m, Real Valladolid CF
- 12 thg 1, 2011: €2m, Real Valladolid CF
- 13 thg 2, 2011: €1,50m, Real Valladolid CF
- 29 thg 6, 2011: €1,75m, Real Valladolid CF
- 23 thg 1, 2012: €1,50m, Real Valladolid CF
- 13 thg 1, 2013: €1,25m, Real Valladolid CF
- 25 thg 1, 2013: €1m, Real Valladolid CF
- 23 thg 1, 2014: €1,50m, Real Valladolid CF
- 20 thg 7, 2014: €2m, Real Valladolid CF
- 1 thg 7, 2015: €3m, Real Valladolid CF
- 22 thg 2, 2016: €2m, Real Valladolid CF
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Real Valladolid CF
- 27 thg 10, 2016: €3,50m, Real Valladolid CF
- 24 thg 1, 2017: €5m, Real Valladolid CF
- 5 thg 6, 2017: €7,50m, Real Valladolid CF
- 20 thg 12, 2019: €6m, Real Valladolid CF
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Real Valladolid CF
- 8 thg 10, 2020: €4m, Real Valladolid CF
- 5 thg 1, 2021: €3m, Real Valladolid CF
- 10 thg 6, 2021: €2,50m, Real Valladolid CF
- 30 thg 12, 2021: €2m, Real Valladolid CF
- 3 thg 6, 2022: €1,80m, Real Valladolid CF
- 13 thg 6, 2023: €1,50m, Real Valladolid CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Sergio Escudero từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Sergio Escudero trước đây là Real Valladolid CF.
Sergio Escudero từng mang áo số mấy?
- Sergio Escudero đã mang áo số 18 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Deportivo de La Coruña.
Sergio Escudero chơi vị trí nào?
- Sergio Escudero chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Sergio Escudero bao nhiêu tuổi?
- Sergio Escudero 37 tuổi, sinh ngày 2 tháng 9, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Sergio Escudero là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Sergio Escudero là 1,5 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergio Escudero là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergio Escudero là 7,5 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2017.
Sergio Escudero đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergio Escudero đã thi đấu 293 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergio Escudero đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergio Escudero mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergio Escudero là Tây Ban Nha.
Sergio Escudero sinh ra ở đâu?
- Sergio Escudero sinh ra tại Valladolid, Tây Ban Nha.
Sergio Escudero cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergio Escudero là 1,76 m.
Sergio Escudero thuận chân nào?
- Sergio Escudero thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.