CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Sérgio Oliveira
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Paços de Brandão, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
18
Số trận
313
Bàn thắng
50
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Galatasaray | 12 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 32 | 4 | 4 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 14 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 13 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 32 | 13 | 6 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Porto | 20 | 3 | 5 | 7 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 11 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 19 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Nantes | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Porto | 9 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 26 | 2 | 1 | 12 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 28 | 2 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | FC Porto | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Galatasaray | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Galatasaray | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Porto | 8 | 5 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Porto | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Paços de Ferreira | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 27 | 23 | — | |
| 24/25 | 27 | 24 | — | |
| 23/24 | 27 | 33 | — | |
| 2022 | 27 | 17 | — | |
| 22/23 | 27 | 33 | — | |
| 21/22 | 27 | 25 | 1 | |
| 20/21 | 27 | 42 | 15 | |
| 2019 | 26 | 15 | — | |
| 19/20 | 27 | 31 | 2 | |
| 18/19 | 27 | 21 | 1 | |
| 17/18 | 27 | 32 | — | |
| 2017 | 23 | 11 | — | |
| 2016 | 3 | 4 | — | |
| 15/16 | 13 | 22 | — | |
| 14/15 | 10 | 27 | 4 | |
| 13/14 | 20 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
19,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2021
- 18 thg 10, 2010: €300k, Beira-Mar
- 10 thg 1, 2012: €450k, Penafiel
- 10 thg 11, 2012: €600k, FC Porto B
- 26 thg 2, 2014: €1m, Paços Ferreira
- 25 thg 7, 2014: €1,50m, Paços Ferreira
- 17 thg 2, 2015: €1,80m, Paços Ferreira
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, FC Porto
- 24 thg 2, 2016: €2m, FC Porto
- 29 thg 7, 2016: €2,50m, FC Porto
- 22 thg 2, 2017: €1,50m, FC Nantes
- 7 thg 2, 2018: €2,50m, FC Porto
- 16 thg 4, 2018: €6m, FC Porto
- 13 thg 6, 2018: €8m, FC Porto
- 11 thg 1, 2019: €7m, FC Porto
- 21 thg 5, 2019: €9m, PAOK Salonika
- 30 thg 12, 2019: €6m, FC Porto
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, FC Porto
- 17 thg 8, 2020: €8m, FC Porto
- 28 thg 1, 2021: €11m, FC Porto
- 25 thg 3, 2021: €16m, FC Porto
- 1 thg 6, 2021: €19m, FC Porto
- 21 thg 9, 2021: €17m, FC Porto
- 27 thg 12, 2021: €15m, FC Porto
- 15 thg 3, 2022: €13m, AS Roma
- 7 thg 6, 2022: €12m, AS Roma
- 13 thg 9, 2022: €6,50m, Galatasaray
- 14 thg 3, 2023: €7m, Galatasaray
- 27 thg 9, 2023: €6m, Galatasaray
- 21 thg 12, 2023: €5m, Galatasaray
- 15 thg 3, 2024: €3,50m, Galatasaray
- 31 thg 5, 2024: €2,50m, Galatasaray
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Sérgio Oliveira từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Sérgio Oliveira trước đây là Sport Club do Recife.
Sérgio Oliveira từng mang áo số mấy?
- Sérgio Oliveira đã mang áo số 27 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Sport Club do Recife.
Sérgio Oliveira chơi vị trí nào?
- Sérgio Oliveira chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Sérgio Oliveira bao nhiêu tuổi?
- Sérgio Oliveira 34 tuổi, sinh ngày 2 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Sérgio Oliveira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Sérgio Oliveira là 2,5 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sérgio Oliveira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sérgio Oliveira là 19,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2021.
Sérgio Oliveira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sérgio Oliveira đã thi đấu 313 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sérgio Oliveira đã ghi được 50 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sérgio Oliveira đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sérgio Oliveira đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Sérgio Oliveira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sérgio Oliveira là Bồ Đào Nha.
Sérgio Oliveira sinh ra ở đâu?
- Sérgio Oliveira sinh ra tại Paços de Brandão, Bồ Đào Nha.
Sérgio Oliveira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sérgio Oliveira là 1,81 m.
Sérgio Oliveira thuận chân nào?
- Sérgio Oliveira thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.