CẦU THỦ
Đang thi đấu
Shinji Kagawa
Giá trị thị trường
150,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- Kobe, Hyogo, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 31 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- UDN SPORTS
Trận tiếp theo
J1 League
· Yodoko Sakura Stadium, Osaka
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
14
Số trận
243
Bàn thắng
43
Kiến tạo
53
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | JPL | Sint-Truidense VV | 12 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | JPL | Sint-Truidense VV | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 14 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 19 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 21 | 1 | 6 | 3 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 9 | 9 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 28 | 5 | 6 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 18 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester United | 20 | 6 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester United | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester United | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8 | 20 | 5 | |
| 2022 | 10 | 8 | — | |
| 22/23 | 10 | 15 | — | |
| 2021 | 23 | 10 | — | |
| 2021 | 23 | 6 | — | |
| 2019 | 23 | 14 | — | |
| 19/20 | 23 | 4 | — | |
| 2018 | 23 | 4 | — | |
| 17/18 | 23 | 33 | — | |
| 16/17 | 23 | 42 | — | |
| 15/16 | 23 | 52 | — | |
| 14/15 | 7 | 45 | — | |
| 2014 | 26 | 2 | — | |
| 13/14 | 26 | 42 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 29 tháng 6, 2012
- 5 thg 1, 2009: €1,70m, Cerezo Osaka
- 18 thg 5, 2009: €3m, Cerezo Osaka
- 13 thg 12, 2009: €3,20m, Cerezo Osaka
- 20 thg 6, 2010: €2,50m, Cerezo Osaka
- 28 thg 9, 2010: €5m, Dortmund
- 12 thg 1, 2011: €8m, Dortmund
- 26 thg 8, 2011: €13m, Dortmund
- 5 thg 3, 2012: €17m, Dortmund
- 29 thg 6, 2012: €22m, Dortmund
- 28 thg 1, 2013: €21m, Man Utd
- 2 thg 7, 2013: €20m, Man Utd
- 15 thg 1, 2014: €17m, Man Utd
- 12 thg 8, 2014: €15m, Man Utd
- 4 thg 2, 2015: €10m, Dortmund
- 16 thg 10, 2015: €12m, Dortmund
- 15 thg 2, 2016: €14m, Dortmund
- 22 thg 7, 2016: €16m, Dortmund
- 7 thg 2, 2017: €13m, Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €11m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €8m, Dortmund
- 4 thg 6, 2019: €6m, Besiktas
- 10 thg 9, 2019: €4m, Real Zaragoza
- 20 thg 12, 2019: €3m, Real Zaragoza
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Real Zaragoza
- 8 thg 10, 2020: €2m, Without Club
- 30 thg 5, 2021: €1,50m, PAOK
- 1 thg 11, 2021: €1,20m, PAOK
- 12 thg 4, 2022: €1m, Sint-Truiden
- 4 thg 11, 2022: €800k, Sint-Truiden
- 28 thg 6, 2023: €700k, Cerezo Osaka
- 22 thg 2, 2024: €450k, Cerezo Osaka
- 12 thg 6, 2024: €350k, Cerezo Osaka
- 10 thg 12, 2024: €300k, Cerezo Osaka
- 29 thg 5, 2025: €250k, Cerezo Osaka
- 15 thg 12, 2025: €175k, Cerezo Osaka
- 3 thg 6, 2026: €150k, Cerezo Osaka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Shinji Kagawa đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Shinji Kagawa là Cerezo Osaka.
Shinji Kagawa mang áo số mấy?
- Shinji Kagawa mang áo số 8. Câu lạc bộ là Cerezo Osaka.
Shinji Kagawa chơi vị trí nào?
- Shinji Kagawa chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Shinji Kagawa bao nhiêu tuổi?
- Shinji Kagawa 37 tuổi, sinh ngày 17 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường của Shinji Kagawa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Shinji Kagawa là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Shinji Kagawa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Shinji Kagawa là 22,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 6, 2012.
Shinji Kagawa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Shinji Kagawa đã thi đấu 243 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Shinji Kagawa đã ghi được 43 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Shinji Kagawa đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Shinji Kagawa đã thi đấu 97 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Shinji Kagawa đã ghi được 31 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Shinji Kagawa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Shinji Kagawa là Nhật Bản.
Shinji Kagawa sinh ra ở đâu?
- Shinji Kagawa sinh ra tại Kobe, Hyogo, Nhật Bản.
Shinji Kagawa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Shinji Kagawa là 1,75 m.
Shinji Kagawa thuận chân nào?
- Shinji Kagawa thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Shinji Kagawa kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Shinji Kagawa đã có hiệu lực đến 31 tháng 1, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.