CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Silvestre Varela
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 2, 1985
- Nơi sinh
- Almada, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Paulo Barbosa
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
11
Số trận
247
Bàn thắng
26
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Liga Portugal | B SAD | 30 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | B SAD | 21 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Kayserispor | 32 | 1 | 6 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Kayserispor | 8 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Kayserispor | 15 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Porto | 22 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 19 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | West Bromwich Albion | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 25 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 25 | 4 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | West Bromwich Albion | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Porto | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 20/21 | 10 | 30 | 5 | |
| 19/20 | 20 | 21 | — | |
| 18/19 | 18 | 32 | — | |
| 2017 | 18 | 15 | — | |
| 17/18 | 18 | 14 | — | |
| 16/17 | 7 | 12 | — | |
| 2015 | 26 | 20 | — | |
| 15/16 | 7 | 34 | — | |
| 14/15 | 27 | 8 | — | |
| 13/14 | 17 | 43 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
9,5 Tr €
vào 15 tháng 6, 2011
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Silvestre Varela từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Silvestre Varela trước đây là B SAD.
Silvestre Varela từng mang áo số mấy?
- Silvestre Varela đã mang áo số 10 trong mùa giải 20/21. Câu lạc bộ khi đó là B SAD.
Silvestre Varela từng chơi vị trí nào?
- Silvestre Varela đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Silvestre Varela bao nhiêu tuổi?
- Silvestre Varela 41 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1985.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Silvestre Varela là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Silvestre Varela là 9,5 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2011.
Silvestre Varela đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Silvestre Varela đã thi đấu 247 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Silvestre Varela đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Silvestre Varela mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Silvestre Varela là Bồ Đào Nha.
Silvestre Varela sinh ra ở đâu?
- Silvestre Varela sinh ra tại Almada, Bồ Đào Nha.
Silvestre Varela cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Silvestre Varela là 1,80 m.
Silvestre Varela từng thuận chân nào?
- Silvestre Varela từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.