CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Sílvio
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 9, 1987
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
9
Số trận
113
Bàn thắng
2
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 10 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 31 | 0 | 1 | 4 | 1 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 8 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SL Benfica | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SL Benfica | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 17 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 28 | 2 | — | |
| 21/22 | 28 | 20 | — | |
| 20/21 | 28 | 16 | — | |
| 2019 | 17 | 6 | — | |
| 19/20 | 17 | 34 | — | |
| 15/16 | 28 | 31 | 2 | |
| 14/15 | 28 | 10 | — | |
| 13/14 | 28 | 22 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 29 tháng 7, 2011
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Sílvio từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Sílvio trước đây là Vitória Guimarães SC.
Sílvio từng mang áo số mấy?
- Sílvio đã mang áo số 28 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Vilafranquense.
Sílvio từng chơi vị trí nào?
- Sílvio đã chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Sílvio bao nhiêu tuổi?
- Sílvio 39 tuổi, sinh ngày 28 tháng 9, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sílvio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sílvio là 8,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 7, 2011.
Sílvio đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sílvio đã thi đấu 113 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sílvio đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sílvio mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sílvio là Bồ Đào Nha.
Sílvio sinh ra ở đâu?
- Sílvio sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Sílvio cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sílvio là 1,76 m.
Sílvio từng thuận chân nào?
- Sílvio từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.