CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Sokratis Papastathopoulos
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 6, 1988
- Nơi sinh
- Kalamata, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Người đại diện
- Konstantinos Farras
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
19
Số trận
382
Bàn thắng
19
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 15 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 18 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 18 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 19 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 25 | 1 | 2 | 12 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 30 | 2 | 0 | 5 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 25 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 21 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 28 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 29 | 1 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Arsenal FC | 12 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 19 | 26 | — | |
| 22/23 | 15 | 34 | 15 | |
| 2021 | 15 | 15 | — | |
| 21/22 | 15 | 36 | 7 | |
| 19/20 | 5 | 43 | — | |
| 18/19 | 5 | 42 | — | |
| 17/18 | 25 | 45 | 17 | |
| 16/17 | 25 | 42 | 6 | |
| 15/16 | 25 | 46 | — | |
| 14/15 | 25 | 40 | — | |
| 13/14 | 25 | 47 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 9,9 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
28,0 Tr €
vào 7 tháng 2, 2017
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Sokratis Papastathopoulos từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Sokratis Papastathopoulos trước đây là Real Betis Balompié.
Sokratis Papastathopoulos từng mang áo số mấy?
- Sokratis Papastathopoulos đã mang áo số 19 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Real Betis.
Sokratis Papastathopoulos từng chơi vị trí nào?
- Sokratis Papastathopoulos đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Sokratis Papastathopoulos bao nhiêu tuổi?
- Sokratis Papastathopoulos 38 tuổi, sinh ngày 9 tháng 6, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sokratis Papastathopoulos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sokratis Papastathopoulos là 28,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 2, 2017.
Sokratis Papastathopoulos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sokratis Papastathopoulos đã thi đấu 382 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sokratis Papastathopoulos đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sokratis Papastathopoulos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sokratis Papastathopoulos là Hy Lạp.
Sokratis Papastathopoulos sinh ra ở đâu?
- Sokratis Papastathopoulos sinh ra tại Kalamata, Hy Lạp.
Sokratis Papastathopoulos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sokratis Papastathopoulos là 1,86 m.
Sokratis Papastathopoulos từng thuận chân nào?
- Sokratis Papastathopoulos từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.