CẦU THỦ
Đang thi đấu
Srdjan Babic
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Banja Luka, Bosnia-Herzegovina
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
128
Bàn thắng
9
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 26 | 2 | 1 | 10 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 17 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | UD Almería | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | UD Almería | 34 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Famalicão | 27 | 1 | 2 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6 | 16 | — | |
| 24/25 | 6 | 37 | — | |
| 23/24 | 6 | 27 | — | |
| 2023 | 22 | 1 | 1 | |
| 22/23 | 22 | 37 | 8 | |
| 2021 | 3 | 5 | — | |
| 21/22 | 22 | 3 | — | |
| 20/21 | 3 | 27 | — | |
| 2019 | 15 | 7 | — | |
| 2018 | 15 | 14 | — | |
| 17/18 | 15 | 11 | — | |
| 2016 | 5 | 1 | — | |
| 2014 | 33 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 18 tháng 9, 2024
- 11 thg 11, 2014: €700k, Vojvodina
- 15 thg 6, 2015: €1,25m, Vojvodina
- 2 thg 9, 2015: €1m, Real Sociedad B
- 27 thg 10, 2016: €700k, Reus Deportiu
- 29 thg 6, 2017: €600k, Reus Deportiu
- 10 thg 1, 2018: €850k, Red Star
- 2 thg 7, 2018: €1m, Red Star
- 14 thg 1, 2019: €1,50m, Red Star
- 9 thg 6, 2019: €1,75m, Red Star
- 28 thg 10, 2019: €1,50m, Red Star
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Red Star
- 28 thg 6, 2020: €1,40m, Red Star
- 28 thg 1, 2021: €1,50m, Famalicão
- 27 thg 12, 2021: €1,50m, UD Almería
- 29 thg 6, 2022: €2m, UD Almería
- 23 thg 9, 2022: €3m, UD Almería
- 23 thg 3, 2023: €3,50m, UD Almería
- 5 thg 10, 2023: €4m, FK Spartak Moskva
- 18 thg 9, 2024: €6m, FK Spartak Moskva
- 16 thg 12, 2025: €5m, FK Spartak Moskva
- 26 thg 5, 2026: €4m, FK Spartak Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Srdjan Babic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Srdjan Babic là FK Spartak Moskva.
Srdjan Babic mang áo số mấy?
- Srdjan Babic mang áo số 6. Câu lạc bộ là Spartak Moscow.
Srdjan Babic chơi vị trí nào?
- Srdjan Babic chơi ở vị trí Trung vệ.
Srdjan Babic bao nhiêu tuổi?
- Srdjan Babic 30 tuổi, sinh ngày 22 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của Srdjan Babic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Srdjan Babic là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Srdjan Babic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Srdjan Babic là 6,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 9, 2024.
Srdjan Babic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Srdjan Babic đã thi đấu 128 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Srdjan Babic đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Srdjan Babic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Srdjan Babic đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Srdjan Babic đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Srdjan Babic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Srdjan Babic là Serbia.
Srdjan Babic sinh ra ở đâu?
- Srdjan Babic sinh ra tại Banja Luka, Bosnia-Herzegovina.
Srdjan Babic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Srdjan Babic là 1,94 m.
Srdjan Babic thuận chân nào?
- Srdjan Babic thuận chân trái.
Hợp đồng của Srdjan Babic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Srdjan Babic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.