CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stefan Gartenmann
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
19 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Roskilde, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 8, 2024
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- MB Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
11
Số trận
199
Bàn thắng
12
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premiership | Aberdeen FC | 28 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 22/23 | Superliga | FC Midtjylland | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 22 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 21 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 24 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 25 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 17 | 0 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | SFA Cup | Aberdeen FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 25/26 | Europa League | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 2023 | UECL Quali | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Sönderjyske Fodbold | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3 | 9 | — | |
| 24/25 | 3 | 12 | — | |
| 23/24 | 6 | 38 | — | |
| 2023 | 4 | 10 | — | |
| 22/23 | 4 | 36 | — | |
| 21/22 | 2 | 29 | 1 | |
| 20/21 | 2 | 29 | 1 | |
| 2019 | 2 | 1 | — | |
| 19/20 | 2 | 29 | — | |
| 18/19 | 2 | 28 | — | |
| 2017 | 27 | 2 | — | |
| 17/18 | 20 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 670,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,7 Tr €
vào 28 tháng 5, 2025
- 11 thg 11, 2015: €50k, Heerenveen
- 18 thg 1, 2017: €200k, Heerenveen
- 7 thg 6, 2017: €150k, Heerenveen
- 18 thg 12, 2017: €350k, SönderjyskE
- 2 thg 6, 2018: €400k, SönderjyskE
- 21 thg 12, 2018: €600k, SönderjyskE
- 8 thg 6, 2019: €700k, SönderjyskE
- 8 thg 4, 2020: €550k, SönderjyskE
- 31 thg 7, 2020: €600k, SönderjyskE
- 23 thg 12, 2020: €700k, SönderjyskE
- 4 thg 6, 2021: €800k, SönderjyskE
- 28 thg 12, 2021: €700k, SönderjyskE
- 22 thg 12, 2022: €700k, Midtjylland
- 5 thg 12, 2023: €700k, Aberdeen FC
- 23 thg 12, 2024: €1,20m, Ferencváros
- 28 thg 5, 2025: €1,70m, Ferencváros
- 19 thg 5, 2026: €1,50m, Ferencváros
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stefan Gartenmann đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stefan Gartenmann là Ferencváros.
Stefan Gartenmann mang áo số mấy?
- Stefan Gartenmann mang áo số 3. Câu lạc bộ là Ferencváros.
Stefan Gartenmann chơi vị trí nào?
- Stefan Gartenmann chơi ở vị trí Trung vệ.
Stefan Gartenmann bao nhiêu tuổi?
- Stefan Gartenmann 29 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Stefan Gartenmann là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stefan Gartenmann là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Gartenmann là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Gartenmann là 1,7 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2025.
Stefan Gartenmann đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stefan Gartenmann đã thi đấu 199 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stefan Gartenmann đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stefan Gartenmann đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stefan Gartenmann đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Stefan Gartenmann mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stefan Gartenmann là Thụy Sĩ.
Stefan Gartenmann sinh ra ở đâu?
- Stefan Gartenmann sinh ra tại Roskilde, Đan Mạch.
Stefan Gartenmann cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stefan Gartenmann là 1,87 m.
Stefan Gartenmann thuận chân nào?
- Stefan Gartenmann thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Stefan Gartenmann kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Stefan Gartenmann đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.