CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stefan Mitrovic
Giá trị thị trường
225,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Belgrade, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- YSI Football
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
17
Số trận
328
Bàn thắng
14
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | JPL | KAA Gent | 17 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Getafe CF | 11 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | JPL | KAA Gent | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Getafe CF | 22 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Getafe CF | 32 | 1 | 0 | 8 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 32 | 2 | 0 | 3 | 1 |
| 19/20 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 23 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 34 | 0 | 0 | 8 | 2 |
| 17/18 | JPL | KAA Gent | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | KAA Gent | 28 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | JPL | KAA Gent | 21 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SC Freiburg | 14 | 0 | 1 | 2 | 1 |
| 13/14 | LaLiga | Real Valladolid CF | 16 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 12/13 | JPL | KV Kortrijk | 16 | 3 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | KAA Gent | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | RC Strasbourg Alsace | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KAA Gent | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | KAA Gent | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 9 | — | |
| 2025 | 13 | 4 | — | |
| 2024 | 20 | 9 | — | |
| 24/25 | 13 | 32 | 11 | |
| 23/24 | 23 | 25 | — | |
| 22/23 | 23 | 40 | — | |
| 21/22 | 23 | 36 | — | |
| 20/21 | 13 | 35 | 29 | |
| 19/20 | 13 | 31 | 26 | |
| 18/19 | 13 | 34 | 33 | |
| 17/18 | 13 | 22 | 3 | |
| 16/17 | 13 | 42 | 4 | |
| 15/16 | 13 | 28 | — | |
| 2014 | 22 | 1 | — | |
| 2014 | 15 | 17 | — | |
| 14/15 | 15 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
225,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 17 tháng 12, 2018
- 28 thg 3, 2010: €50k, Petrzalka
- 21 thg 11, 2011: €200k, Metalac
- 2 thg 5, 2012: €250k, Metalac
- 7 thg 1, 2013: €500k, KV Kortrijk
- 25 thg 6, 2013: €1,10m, KV Kortrijk
- 24 thg 1, 2014: €1m, Real Valladolid
- 21 thg 8, 2014: €1,75m, Freiburg
- 1 thg 7, 2015: €1,50m, Freiburg
- 7 thg 2, 2016: €2m, KAA Gent
- 6 thg 6, 2017: €2,20m, KAA Gent
- 6 thg 9, 2018: €2,50m, R. Strasbourg
- 24 thg 10, 2018: €3m, R. Strasbourg
- 17 thg 12, 2018: €3,50m, R. Strasbourg
- 19 thg 12, 2019: €2,80m, R. Strasbourg
- 8 thg 4, 2020: €2,20m, R. Strasbourg
- 15 thg 10, 2020: €2,50m, R. Strasbourg
- 4 thg 6, 2021: €2,20m, R. Strasbourg
- 13 thg 10, 2021: €1,50m, Getafe
- 3 thg 6, 2022: €1,80m, Getafe
- 7 thg 11, 2022: €2m, Getafe
- 22 thg 3, 2024: €1,50m, KAA Gent
- 4 thg 6, 2024: €1,30m, KAA Gent
- 11 thg 12, 2024: €1m, KAA Gent
- 12 thg 6, 2025: €650k, KAA Gent
- 1 thg 10, 2025: €350k, KAA Gent
- 10 thg 12, 2025: €250k, KAA Gent
- 5 thg 6, 2026: €225k, FK Partizan Belgrade
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stefan Mitrovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stefan Mitrovic là FK Partizan Belgrade.
Stefan Mitrovic từng mang áo số mấy?
- Stefan Mitrovic đã mang áo số 23 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Partizan.
Stefan Mitrovic chơi vị trí nào?
- Stefan Mitrovic chơi ở vị trí Trung vệ.
Stefan Mitrovic bao nhiêu tuổi?
- Stefan Mitrovic 36 tuổi, sinh ngày 22 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường của Stefan Mitrovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stefan Mitrovic là 225,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Mitrovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Mitrovic là 3,5 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2018.
Stefan Mitrovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stefan Mitrovic đã thi đấu 328 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stefan Mitrovic đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stefan Mitrovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stefan Mitrovic đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Stefan Mitrovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stefan Mitrovic là Serbia.
Stefan Mitrovic sinh ra ở đâu?
- Stefan Mitrovic sinh ra tại Belgrade, Jugoslawien (SFR).
Stefan Mitrovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stefan Mitrovic là 1,89 m.
Stefan Mitrovic thuận chân nào?
- Stefan Mitrovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Stefan Mitrovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Stefan Mitrovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.