CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stefan Ortega
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 11, 1992
- Nơi sinh
- Hofgeismar, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
131
Trận giữ sạch lưới
43
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Nottingham Forest | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 13 | 20 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 9 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Arminia Bielefeld | 33 | 53 | 6 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Arminia Bielefeld | 34 | 52 | 11 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 6 | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 6 | 1 | 5 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Arminia Bielefeld | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Arminia Bielefeld | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Nottingham Forest | 7 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27 | 18 | — | |
| 2025 | 18 | 5 | — | |
| 24/25 | 18 | 55 | — | |
| 23/24 | 18 | 58 | — | |
| 22/23 | 18 | 58 | — | |
| 21/22 | 1 | 35 | 9 | |
| 20/21 | 1 | 35 | 2 | |
| 2019 | 1 | 2 | — | |
| 2018 | 1 | 1 | — | |
| 2017 | 1 | 1 | — | |
| 16/17 | 24 | 3 | — | |
| 2015 | 24 | 3 | — | |
| 2014 | 24 | 2 | — | |
| 2013 | 24 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | 580,0 N € | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 20 tháng 6, 2023
- 7 thg 7, 2010: €50k, Bielefeld U19
- 11 thg 4, 2011: €75k, Bielefeld U19
- 11 thg 1, 2012: €200k, Arm. Bielefeld
- 9 thg 6, 2012: €175k, Arm. Bielefeld
- 30 thg 12, 2012: €150k, Arm. Bielefeld
- 14 thg 10, 2013: €250k, Arm. Bielefeld
- 30 thg 6, 2014: €400k, Arm. Bielefeld
- 13 thg 1, 2015: €700k, 1860 Munich
- 1 thg 7, 2015: €500k, 1860 Munich
- 11 thg 2, 2016: €400k, 1860 Munich
- 27 thg 3, 2017: €500k, 1860 Munich
- 27 thg 6, 2017: €450k, 1860 Munich
- 17 thg 10, 2017: €550k, Arm. Bielefeld
- 22 thg 1, 2018: €700k, Arm. Bielefeld
- 21 thg 3, 2018: €800k, Arm. Bielefeld
- 19 thg 6, 2018: €900k, Arm. Bielefeld
- 25 thg 9, 2019: €1m, Arm. Bielefeld
- 8 thg 4, 2020: €800k, Arm. Bielefeld
- 15 thg 7, 2020: €1,50m, Arm. Bielefeld
- 10 thg 2, 2021: €3m, Arm. Bielefeld
- 31 thg 3, 2021: €4,50m, Arm. Bielefeld
- 9 thg 6, 2021: €6m, Arm. Bielefeld
- 3 thg 11, 2022: €6m, Manchester City
- 20 thg 6, 2023: €9m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €8m, Manchester City
- 17 thg 10, 2025: €6m, Manchester City
- 9 thg 12, 2025: €5m, Manchester City
- 3 thg 6, 2026: €4m, Nott'm Forest
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stefan Ortega đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stefan Ortega là Manchester City.
Stefan Ortega từng mang áo số mấy?
- Stefan Ortega đã mang áo số 27 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Nott'm Forest.
Stefan Ortega chơi vị trí nào?
- Stefan Ortega chơi ở vị trí Thủ môn.
Stefan Ortega bao nhiêu tuổi?
- Stefan Ortega 33 tuổi, sinh ngày 6 tháng 11, 1992.
Giá trị thị trường của Stefan Ortega là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stefan Ortega là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Ortega là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stefan Ortega là 9,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 6, 2023.
Stefan Ortega đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stefan Ortega đã thi đấu 131 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stefan Ortega đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stefan Ortega mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stefan Ortega là Đức.
Stefan Ortega sinh ra ở đâu?
- Stefan Ortega sinh ra tại Hofgeismar, Đức.
Stefan Ortega cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stefan Ortega là 1,85 m.
Stefan Ortega thuận chân nào?
- Stefan Ortega thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.