CẦU THỦ
Đang thi đấu
Stevan Jovetić
Giá trị thị trường
700,0 N €
30 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- Titograd, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Montenegro
- Hợp đồng cuối đến hết
- 31 tháng 5, 2026
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
15
Số trận
260
Bàn thắng
74
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 15 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 17 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 18 | 6 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Monaco | 29 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 9 | 2 | 0 | 2 | 1 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 8 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 15 | 8 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sevilla FC | 21 | 6 | 4 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Inter Milan | 26 | 6 | 3 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester City | 17 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester City | 13 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | Serie A | ACF Fiorentina | 31 | 13 | 5 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester City | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 6 | 5 | 3 | 1 | 0 | |
| 23/24 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sevilla FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Manchester City | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 8 | 2 | |
| 2025 | 8 | 10 | |
| 23/24 | 22 | 37 | |
| 22/23 | 19 | 20 | |
| 21/22 | 19 | 23 | |
| 2020 | 10 | 9 | |
| 20/21 | 10 | 32 | |
| 18/19 | 10 | 10 | |
| 17/18 | 10 | 21 | |
| 2017 | 16 | 24 | |
| 2017 | 8 | 1 | |
| 2016 | 10 | 14 | |
| 15/16 | 10 | 35 | |
| 14/15 | 35 | 31 | |
| 13/14 | 35 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 13,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 26,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 15 tháng 1, 2013
- 12 thg 2, 2007: €1,20m, Partizan
- 7 thg 10, 2007: €4m, Partizan
- 23 thg 12, 2007: €5m, Partizan
- 27 thg 2, 2008: €7m, Partizan
- 4 thg 7, 2008: €8m, Fiorentina
- 6 thg 8, 2009: €9,50m, Fiorentina
- 27 thg 1, 2010: €14m, Fiorentina
- 19 thg 7, 2010: €17,50m, Fiorentina
- 11 thg 1, 2012: €20m, Fiorentina
- 8 thg 6, 2012: €25m, Fiorentina
- 15 thg 1, 2013: €30m, Fiorentina
- 19 thg 6, 2013: €28m, Fiorentina
- 18 thg 9, 2013: €26m, Man City
- 12 thg 8, 2014: €24m, Man City
- 12 thg 2, 2015: €20m, Man City
- 1 thg 7, 2015: €15m, Man City
- 5 thg 11, 2015: €17m, Inter
- 1 thg 4, 2016: €15m, Inter
- 15 thg 7, 2016: €14m, Inter
- 14 thg 10, 2016: €12,50m, Inter
- 2 thg 1, 2017: €10m, Man City
- 5 thg 6, 2017: €10m, Sevilla FC
- 24 thg 1, 2018: €10m, Monaco
- 20 thg 3, 2018: €14m, Monaco
- 7 thg 3, 2019: €12m, Monaco
- 3 thg 6, 2019: €10m, Monaco
- 19 thg 12, 2019: €8m, Monaco
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Monaco
- 9 thg 4, 2021: €5,50m, Monaco
- 4 thg 6, 2021: €5m, Monaco
- 7 thg 10, 2021: €3m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2022: €2,50m, Hertha BSC
- 9 thg 11, 2022: €2m, Hertha BSC
- 22 thg 6, 2023: €1,50m, Hertha BSC
- 20 thg 12, 2023: €1,20m, Olympiacos
- 6 thg 3, 2024: €800k, Olympiacos
- 30 thg 5, 2024: €700k, Olympiacos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Stevan Jovetić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Stevan Jovetić là Omonia Nicosia.
Stevan Jovetić mang áo số mấy?
- Stevan Jovetić mang áo số 8. Câu lạc bộ là Omonia Nicosia.
Stevan Jovetić chơi vị trí nào?
- Stevan Jovetić chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Stevan Jovetić bao nhiêu tuổi?
- Stevan Jovetić 36 tuổi, sinh ngày 2 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường của Stevan Jovetić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Stevan Jovetić là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stevan Jovetić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Stevan Jovetić là 30,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 1, 2013.
Stevan Jovetić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Stevan Jovetić đã thi đấu 260 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Stevan Jovetić đã ghi được 74 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Stevan Jovetić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Stevan Jovetić đã thi đấu 91 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Montenegro. Stevan Jovetić đã ghi được 37 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Stevan Jovetić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Stevan Jovetić là Montenegro.
Stevan Jovetić sinh ra ở đâu?
- Stevan Jovetić sinh ra tại Titograd, Jugoslawien (SFR).
Stevan Jovetić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Stevan Jovetić là 1,83 m.
Stevan Jovetić thuận chân nào?
- Stevan Jovetić thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Stevan Jovetić kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Stevan Jovetić đã có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.