CẦU THỦ
Đang thi đấu
Steven Bergwijn
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Amsterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Kingdom Arena, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
19
Số trận
306
Bàn thắng
67
Kiến tạo
62
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 24 | 12 | 4 | 5 | 1 |
| 22/23 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 32 | 12 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Tottenham Hotspur | 25 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Tottenham Hotspur | 21 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 16 | 5 | 10 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 14 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 33 | 14 | 12 | 4 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 32 | 8 | 11 | 5 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 25 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Tottenham Hotspur | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 34 | 21 | — | |
| 2024 | 7 | 4 | — | |
| 24/25 | 34 | 25 | — | |
| 23/24 | 7 | 31 | 30 | |
| 22/23 | 7 | 45 | — | |
| 21/22 | 23 | 35 | — | |
| 2020 | 23 | 16 | — | |
| 20/21 | 23 | 40 | — | |
| 19/20 | 10 | 29 | — | |
| 18/19 | 17 | 40 | — | |
| 17/18 | 17 | 37 | — | |
| 16/17 | 27 | 40 | — | |
| 2015 | 27 | 16 | — | |
| 14/15 | 49 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 21,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 31,3 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 120,0 N € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2019
- 15 thg 8, 2014: €100k, PSV U21
- 16 thg 2, 2015: €250k, PSV U21
- 1 thg 7, 2015: €400k, PSV U21
- 5 thg 2, 2016: €750k, PSV
- 8 thg 4, 2016: €1,50m, PSV
- 18 thg 1, 2017: €2m, PSV
- 7 thg 6, 2017: €2,50m, PSV
- 26 thg 10, 2017: €4m, PSV
- 17 thg 1, 2018: €5m, PSV
- 27 thg 3, 2018: €8m, PSV
- 12 thg 6, 2018: €12m, PSV
- 4 thg 10, 2018: €20m, PSV
- 28 thg 12, 2018: €30m, PSV
- 12 thg 6, 2019: €35m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €28m, Tottenham
- 18 thg 3, 2021: €25m, Tottenham
- 8 thg 6, 2021: €22m, Tottenham
- 23 thg 12, 2021: €18m, Tottenham
- 14 thg 9, 2022: €27m, Ajax
- 17 thg 3, 2023: €24m, Ajax
- 23 thg 6, 2023: €22m, Ajax
- 17 thg 10, 2023: €20m, Ajax
- 31 thg 5, 2024: €18m, Ajax
- 13 thg 12, 2024: €15m, Al-Ittihad Football Club
- 27 thg 5, 2025: €14m, Al-Ittihad Football Club
- 18 thg 12, 2025: €12m, Al-Ittihad Football Club
- 4 thg 6, 2026: €10m, Al-Ittihad Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Steven Bergwijn đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Steven Bergwijn là Al-Ittihad Football Club.
Steven Bergwijn mang áo số mấy?
- Steven Bergwijn mang áo số 34. Câu lạc bộ là Al-Ittihad.
Steven Bergwijn chơi vị trí nào?
- Steven Bergwijn chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Steven Bergwijn bao nhiêu tuổi?
- Steven Bergwijn 28 tuổi, sinh ngày 8 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Steven Bergwijn là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Steven Bergwijn là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Steven Bergwijn là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Steven Bergwijn là 35,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2019.
Steven Bergwijn đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Steven Bergwijn đã thi đấu 306 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Steven Bergwijn đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Steven Bergwijn đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Steven Bergwijn đã thi đấu 35 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Steven Bergwijn đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Steven Bergwijn mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Steven Bergwijn là Hà Lan.
Steven Bergwijn sinh ra ở đâu?
- Steven Bergwijn sinh ra tại Amsterdam, Hà Lan.
Steven Bergwijn cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Steven Bergwijn là 1,71 m.
Steven Bergwijn thuận chân nào?
- Steven Bergwijn thuận chân phải.
Hợp đồng của Steven Bergwijn kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Steven Bergwijn có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.