CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sven Ulreich
Giá trị thị trường
500,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 8, 1988
- Nơi sinh
- Schorndorf, Đức
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Bundesliga
· WWK Arena, Augsburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
221
Trận giữ sạch lưới
60
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 11 | 12 | 4 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 6 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayern Munich | 9 | 9 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayern Munich | 29 | 26 | 12 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayern Munich | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 28 | 44 | 5 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 31 | 58 | 4 | 3 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 34 | 55 | 8 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 6 | 11 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 6 | 5 | 3 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Bayern Munich | 11 | 12 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayern Munich | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | VfB Stuttgart | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | VfB Stuttgart | 10 | 12 | 3 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | VfB Stuttgart | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 25 | |
| 24/25 | 26 | 25 | |
| 23/24 | 26 | 44 | |
| 22/23 | 26 | 49 | |
| 21/22 | 26 | 33 | |
| 2020 | 26 | 3 | |
| 19/20 | 26 | 52 | |
| 18/19 | 26 | 48 | |
| 17/18 | 26 | 51 | |
| 16/17 | 26 | 46 | |
| 15/16 | 26 | 48 | |
| 14/15 | 1 | 34 | |
| 13/14 | 1 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 98/99 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 94/95 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 29 tháng 6, 2012
- 27 thg 9, 2006: €50k, Stuttgart U19
- 12 thg 7, 2007: €100k, Stuttgart II
- 27 thg 2, 2008: €500k, Stuttgart
- 4 thg 6, 2008: €700k, Stuttgart
- 10 thg 6, 2009: €500k, Stuttgart
- 17 thg 1, 2010: €600k, Stuttgart
- 13 thg 6, 2010: €1m, Stuttgart
- 30 thg 8, 2010: €2m, Stuttgart
- 30 thg 11, 2010: €3m, Stuttgart
- 2 thg 3, 2011: €2,50m, Stuttgart
- 29 thg 6, 2011: €3,50m, Stuttgart
- 23 thg 1, 2012: €5,50m, Stuttgart
- 29 thg 6, 2012: €6m, Stuttgart
- 3 thg 11, 2014: €4,50m, Stuttgart
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Bayern Munich
- 22 thg 7, 2016: €2,50m, Bayern Munich
- 7 thg 2, 2017: €2m, Bayern Munich
- 28 thg 12, 2017: €2,50m, Bayern Munich
- 4 thg 4, 2018: €5m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2018: €6m, Bayern Munich
- 18 thg 12, 2018: €4,50m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Bayern Munich
- 16 thg 9, 2020: €3m, Bayern Munich
- 18 thg 11, 2020: €2m, Hamburg
- 8 thg 2, 2021: €1,50m, Hamburg
- 16 thg 6, 2021: €900k, Hamburg
- 22 thg 12, 2021: €900k, Bayern Munich
- 22 thg 6, 2023: €700k, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2024: €500k, Bayern Munich
- 27 thg 5, 2026: €500k, Bayern Munich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sven Ulreich đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sven Ulreich là Bayern Munich.
Sven Ulreich mang áo số mấy?
- Sven Ulreich mang áo số 26. Câu lạc bộ là Bayern Munich.
Sven Ulreich chơi vị trí nào?
- Sven Ulreich chơi ở vị trí Thủ môn.
Sven Ulreich bao nhiêu tuổi?
- Sven Ulreich 38 tuổi, sinh ngày 3 tháng 8, 1988.
Giá trị thị trường của Sven Ulreich là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sven Ulreich là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sven Ulreich là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sven Ulreich là 6,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 6, 2012.
Sven Ulreich đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sven Ulreich đã thi đấu 221 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sven Ulreich đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sven Ulreich mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sven Ulreich là Đức.
Sven Ulreich sinh ra ở đâu?
- Sven Ulreich sinh ra tại Schorndorf, Đức.
Sven Ulreich cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sven Ulreich là 1,92 m.
Sven Ulreich thuận chân nào?
- Sven Ulreich thuận chân phải.
Hợp đồng của Sven Ulreich kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sven Ulreich có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.