CẦU THỦ
Đang thi đấu
Sverrir Ingi Ingason
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Kópavogur, Iceland
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Iceland
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- SEG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
314
Bàn thắng
23
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 22 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Midtjylland | 15 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 24 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 12 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 21 | 5 | 1 | 7 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 21 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Rostov | 17 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Rostov | 28 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | JPL | KSC Lokeren (- 2020) | 21 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Granada CF | 17 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 15/16 | JPL | KSC Lokeren (- 2020) | 26 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | JPL | KSC Lokeren (- 2020) | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Rostov | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Rostov | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 46 | 11 | |
| 24/25 | 15 | 41 | — | |
| 23/24 | 15 | 24 | 4 | |
| 22/23 | 4 | 31 | 19 | |
| 21/22 | 4 | 22 | — | |
| 20/21 | 4 | 38 | — | |
| 2019 | 4 | 16 | — | |
| 19/20 | 4 | 36 | — | |
| 2018 | 15 | 20 | — | |
| 17/18 | 15 | 31 | — | |
| 2017 | 25 | 19 | — | |
| 2016 | 15 | 21 | — | |
| 2015 | 15 | 5 | — | |
| 15/16 | 15 | 29 | — | |
| 2013 | 15 | 6 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,1 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 12 tháng 2, 2021
- 12 thg 11, 2012: €50k, Breidablik
- 29 thg 7, 2014: €500k, Viking FK
- 7 thg 12, 2014: €700k, Viking FK
- 24 thg 6, 2015: €900k, KSC Lokeren
- 1 thg 6, 2016: €1m, KSC Lokeren
- 24 thg 1, 2017: €1,20m, Granada CF
- 2 thg 10, 2017: €1,80m, Rostov
- 23 thg 12, 2017: €2,50m, Rostov
- 6 thg 6, 2018: €3,20m, Rostov
- 20 thg 12, 2018: €4,50m, Rostov
- 7 thg 2, 2019: €5m, PAOK
- 23 thg 9, 2019: €4m, PAOK
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, PAOK
- 4 thg 8, 2020: €3,50m, PAOK
- 12 thg 10, 2020: €4,50m, PAOK
- 12 thg 2, 2021: €6m, PAOK
- 1 thg 11, 2021: €5m, PAOK
- 22 thg 5, 2023: €4m, PAOK
- 21 thg 12, 2023: €4m, Midtjylland
- 26 thg 9, 2024: €3,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 18 thg 12, 2024: €3m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 23 thg 5, 2025: €2,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 12 thg 12, 2025: €2m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €1,80m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Sverrir Ingi Ingason đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Sverrir Ingi Ingason là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Sverrir Ingi Ingason mang áo số mấy?
- Sverrir Ingi Ingason mang áo số 15. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Sverrir Ingi Ingason chơi vị trí nào?
- Sverrir Ingi Ingason chơi ở vị trí Trung vệ.
Sverrir Ingi Ingason bao nhiêu tuổi?
- Sverrir Ingi Ingason 33 tuổi, sinh ngày 5 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Sverrir Ingi Ingason là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Sverrir Ingi Ingason là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sverrir Ingi Ingason là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sverrir Ingi Ingason là 6,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 2, 2021.
Sverrir Ingi Ingason đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sverrir Ingi Ingason đã thi đấu 314 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sverrir Ingi Ingason đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sverrir Ingi Ingason đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Sverrir Ingi Ingason đã thi đấu 66 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iceland. Sverrir Ingi Ingason đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Sverrir Ingi Ingason mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sverrir Ingi Ingason là Iceland.
Sverrir Ingi Ingason sinh ra ở đâu?
- Sverrir Ingi Ingason sinh ra tại Kópavogur, Iceland.
Sverrir Ingi Ingason cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sverrir Ingi Ingason là 1,88 m.
Sverrir Ingi Ingason thuận chân nào?
- Sverrir Ingi Ingason thuận chân phải.
Hợp đồng của Sverrir Ingi Ingason kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Sverrir Ingi Ingason có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.