CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tamás Nikitscher
Giá trị thị trường
800,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 11, 1999
- Nơi sinh
- Zalaegerszeg, Hungary
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Hungary
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- NB FA
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio do Rio Ave, Vila do Conde
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
40
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 27 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Valladolid CF | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 44 | 30 | |
| 2025 | 4 | 17 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 21 tháng 3, 2025
- 23 thg 10, 2020: €25k, Debreceni EAC
- 24 thg 1, 2021: €50k, Debreceni EAC
- 7 thg 6, 2022: €75k, Pécsi MFC
- 22 thg 2, 2023: €150k, Kecskemét
- 7 thg 6, 2023: €400k, Kecskemét
- 22 thg 12, 2023: €300k, Kecskemét
- 23 thg 5, 2024: €275k, Kecskemét
- 23 thg 12, 2024: €900k, Kecskemét
- 21 thg 3, 2025: €1m, Real Valladolid
- 18 thg 12, 2025: €500k, Rio Ave FC
- 28 thg 5, 2026: €800k, Rio Ave FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tamás Nikitscher đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tamás Nikitscher là Rio Ave FC.
Tamás Nikitscher mang áo số mấy?
- Tamás Nikitscher mang áo số 44. Câu lạc bộ là Rio Ave.
Tamás Nikitscher chơi vị trí nào?
- Tamás Nikitscher chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Tamás Nikitscher bao nhiêu tuổi?
- Tamás Nikitscher 26 tuổi, sinh ngày 3 tháng 11, 1999.
Giá trị thị trường của Tamás Nikitscher là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tamás Nikitscher là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tamás Nikitscher là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tamás Nikitscher là 1,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 3, 2025.
Tamás Nikitscher đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tamás Nikitscher đã thi đấu 40 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tamás Nikitscher đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tamás Nikitscher đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tamás Nikitscher đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hungary.
Tamás Nikitscher mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tamás Nikitscher là Hungary.
Tamás Nikitscher sinh ra ở đâu?
- Tamás Nikitscher sinh ra tại Zalaegerszeg, Hungary.
Tamás Nikitscher cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tamás Nikitscher là 1,93 m.
Tamás Nikitscher thuận chân nào?
- Tamás Nikitscher thuận chân phải.
Hợp đồng của Tamás Nikitscher kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tamás Nikitscher có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.