CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tammy Abraham
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Anh
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
306
Bàn thắng
89
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 18 | 7 | 1 | 3 | 0 |
| 25/26 | Premier League | Aston Villa | 12 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 28 | 3 | 5 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 38 | 8 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 37 | 17 | 4 | 9 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 22 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 34 | 15 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Swansea City | 31 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | AC Milan | 5 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Swansea City | 5 | 2 | 3 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Aston Villa | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | AC Milan | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 14 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 18 | 21 | |
| 25/26 | 9 | 24 | |
| 2024 | 9 | 13 | |
| 2024 | 9 | 2 | |
| 24/25 | 90 | 50 | |
| 22/23 | 9 | 54 | |
| 21/22 | 9 | 40 | |
| 2021 | 9 | 2 | |
| 20/21 | 9 | 44 | |
| 19/20 | 9 | 46 | |
| 2018 | 19 | 1 | |
| 17/18 | 10 | 38 | |
| 2017 | 9 | 3 | |
| 2016 | 42 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21,0 Tr € | ||
| 25/26 | 15,0 Tr € | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 41,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 1 thg 9, 2016: €1m, Bristol City
- 27 thg 2, 2017: €5m, Bristol City
- 28 thg 6, 2017: €8m, Chelsea U21
- 23 thg 10, 2017: €10m, Swansea
- 27 thg 2, 2019: €15m, Aston Villa
- 13 thg 6, 2019: €20m, Chelsea
- 12 thg 9, 2019: €32m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €50m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €40m, Chelsea
- 8 thg 6, 2021: €38m, Chelsea
- 28 thg 12, 2021: €38m, Roma
- 15 thg 3, 2022: €45m, Roma
- 7 thg 6, 2022: €50m, Roma
- 11 thg 11, 2022: €45m, Roma
- 15 thg 6, 2023: €40m, Roma
- 11 thg 10, 2023: €35m, Roma
- 5 thg 6, 2024: €30m, Roma
- 18 thg 10, 2024: €25m, AC Milan
- 18 thg 12, 2024: €20m, AC Milan
- 25 thg 3, 2025: €15m, AC Milan
- 17 thg 12, 2025: €14m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 9 thg 3, 2026: €20m, Aston Villa
- 3 thg 6, 2026: €18m, Aston Villa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tammy Abraham đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tammy Abraham là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Tammy Abraham từng mang áo số mấy?
- Tammy Abraham đã mang áo số 18 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Aston Villa.
Tammy Abraham chơi vị trí nào?
- Tammy Abraham chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Tammy Abraham bao nhiêu tuổi?
- Tammy Abraham 28 tuổi, sinh ngày 2 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Tammy Abraham là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tammy Abraham là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tammy Abraham là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tammy Abraham là 50,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Tammy Abraham đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tammy Abraham đã thi đấu 306 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tammy Abraham đã ghi được 89 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tammy Abraham đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tammy Abraham đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Tammy Abraham đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Tammy Abraham mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tammy Abraham là Anh.
Tammy Abraham sinh ra ở đâu?
- Tammy Abraham sinh ra tại London, Anh.
Tammy Abraham cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tammy Abraham là 1,94 m.
Tammy Abraham thuận chân nào?
- Tammy Abraham thuận chân phải.
Hợp đồng của Tammy Abraham kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tammy Abraham có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.