CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tanguy Coulibaly
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 2, 2001
- Nơi sinh
- Sèvres, Pháp
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Samsun 19 Mayis Stadium, Samsun
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
126
Bàn thắng
12
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Samsunspor | 13 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 25 | 3 | 0 | 4 | 1 |
| 23/24 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 16 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 14 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 21 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 31 | 2 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 70 | 18 | |
| 24/25 | 70 | 27 | |
| 23/24 | 70 | 18 | |
| 22/23 | 7 | 25 | |
| 21/22 | 7 | 29 | |
| 20/21 | 7 | 35 | |
| 2019 | 7 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 10 tháng 2, 2021
- 26 thg 7, 2019: €700k, Stuttgart
- 13 thg 12, 2019: €500k, Stuttgart
- 8 thg 4, 2020: €450k, Stuttgart
- 26 thg 11, 2020: €2m, Stuttgart
- 10 thg 2, 2021: €5m, Stuttgart
- 22 thg 12, 2021: €4,50m, Stuttgart
- 9 thg 6, 2022: €2,50m, Stuttgart
- 9 thg 11, 2022: €2m, Stuttgart
- 22 thg 6, 2023: €2,50m, Stuttgart
- 25 thg 10, 2023: €2m, Without Club
- 3 thg 6, 2024: €2m, Montpellier
- 10 thg 12, 2024: €1,80m, Montpellier
- 3 thg 6, 2025: €1,50m, Montpellier
- 17 thg 12, 2025: €1,50m, Samsunspor
- 5 thg 3, 2026: €1,20m, Samsunspor
- 21 thg 5, 2026: €1,20m, Samsunspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tanguy Coulibaly đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tanguy Coulibaly là Samsunspor.
Tanguy Coulibaly mang áo số mấy?
- Tanguy Coulibaly mang áo số 70. Câu lạc bộ là Samsunspor.
Tanguy Coulibaly chơi vị trí nào?
- Tanguy Coulibaly chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Tanguy Coulibaly bao nhiêu tuổi?
- Tanguy Coulibaly 25 tuổi, sinh ngày 18 tháng 2, 2001.
Giá trị thị trường của Tanguy Coulibaly là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tanguy Coulibaly là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tanguy Coulibaly là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tanguy Coulibaly là 5,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 2, 2021.
Tanguy Coulibaly đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tanguy Coulibaly đã thi đấu 126 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tanguy Coulibaly đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tanguy Coulibaly mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tanguy Coulibaly là Pháp.
Tanguy Coulibaly sinh ra ở đâu?
- Tanguy Coulibaly sinh ra tại Sèvres, Pháp.
Tanguy Coulibaly cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tanguy Coulibaly là 1,79 m.
Tanguy Coulibaly thuận chân nào?
- Tanguy Coulibaly thuận chân trái.
Hợp đồng của Tanguy Coulibaly kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tanguy Coulibaly có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.