CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Tarantini
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 10, 1983
- Nơi sinh
- Gestaçô, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
13
Số trận
292
Bàn thắng
26
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 31 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 24 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 31 | 1 | 1 | 11 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 32 | 5 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 25 | 2 | 4 | 5 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 29 | 2 | 1 | 6 | 1 |
| 13/14 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 26 | 2 | 2 | 11 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 29 | 6 | 2 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supertaça | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Rio Ave FC | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 20/21 | 8 | 36 | 14 | |
| 19/20 | 8 | 36 | 31 | |
| 18/19 | 8 | 27 | 19 | |
| 17/18 | 8 | 34 | 31 | |
| 16/17 | 8 | 36 | 31 | |
| 15/16 | 8 | 29 | 18 | |
| 14/15 | 8 | 42 | 23 | |
| 13/14 | 8 | 31 | 7 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
2,2 Tr €
vào 2 tháng 7, 2013
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Tarantini từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Tarantini trước đây là Rio Ave FC.
Tarantini từng mang áo số mấy?
- Tarantini đã mang áo số 8 trong mùa giải 20/21. Câu lạc bộ khi đó là Rio Ave.
Tarantini từng chơi vị trí nào?
- Tarantini đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Tarantini bao nhiêu tuổi?
- Tarantini 43 tuổi, sinh ngày 7 tháng 10, 1983.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tarantini là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tarantini là 2,2 Tr €, vào ngày 2 tháng 7, 2013.
Tarantini đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tarantini đã thi đấu 292 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tarantini đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tarantini mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tarantini là Bồ Đào Nha.
Tarantini sinh ra ở đâu?
- Tarantini sinh ra tại Gestaçô, Bồ Đào Nha.
Tarantini cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tarantini là 1,88 m.
Tarantini từng thuận chân nào?
- Tarantini từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.