CẦU THỦ
Đang thi đấu
Taxiarchis Fountas
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Mesolongi, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
189
Bàn thắng
33
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 21 | 7 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 22 | 6 | 1 | 8 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Trabzonspor | 29 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panionios Athens | 19 | 2 | 4 | 3 | 1 |
| 15/16 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 16 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Panionios Athens | 26 | 4 | 3 | 6 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 27 | 4 | 1 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 7 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 7 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 27 | |
| 24/25 | 11 | 29 | |
| 23/24 | 14 | 32 | |
| 2021 | 9 | 11 | |
| 2020 | 9 | 5 | |
| 16/17 | 9 | 21 | |
| 15/16 | 20 | 26 | |
| 14/15 | 9 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 364,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 8 tháng 11, 2022
- 15 thg 12, 2011: €200k, AEK Athens
- 21 thg 9, 2012: €550k, AEK Athens
- 10 thg 2, 2013: €800k, AEK Athens
- 27 thg 12, 2013: €500k, Salzburg
- 20 thg 6, 2014: €500k, Grödig
- 11 thg 11, 2014: €500k, Panionios
- 10 thg 5, 2015: €600k, Panionios
- 27 thg 9, 2015: €900k, Asteras Tripoli
- 21 thg 6, 2016: €750k, Asteras Tripoli
- 21 thg 12, 2016: €750k, Panionios
- 19 thg 10, 2017: €450k, Sonnenhof-Gr.
- 19 thg 1, 2018: €350k, Sonnenhof-Gr.
- 19 thg 12, 2018: €400k, SKN St. Pölten
- 3 thg 6, 2019: €500k, SKN St. Pölten
- 3 thg 9, 2019: €1m, Rapid Vienna
- 16 thg 12, 2019: €2m, Rapid Vienna
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Rapid Vienna
- 22 thg 7, 2020: €3m, Rapid Vienna
- 12 thg 10, 2020: €4m, Rapid Vienna
- 21 thg 12, 2020: €3m, Rapid Vienna
- 18 thg 8, 2022: €4m, D.C. United
- 8 thg 11, 2022: €5m, D.C. United
- 27 thg 9, 2023: €4,80m, Trabzonspor
- 21 thg 12, 2023: €4,20m, Trabzonspor
- 15 thg 3, 2024: €3,70m, Trabzonspor
- 26 thg 9, 2024: €3m, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 23 thg 9, 2025: €2,50m, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 12 thg 12, 2025: €2m, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 6 thg 3, 2026: €1,80m, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 4 thg 6, 2026: €1,80m, Omilos Filathlon Irakliou FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Taxiarchis Fountas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Taxiarchis Fountas là Omilos Filathlon Irakliou FC.
Taxiarchis Fountas mang áo số mấy?
- Taxiarchis Fountas mang áo số 11. Câu lạc bộ là OFI Crete.
Taxiarchis Fountas chơi vị trí nào?
- Taxiarchis Fountas chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Taxiarchis Fountas bao nhiêu tuổi?
- Taxiarchis Fountas 31 tuổi, sinh ngày 4 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Taxiarchis Fountas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Taxiarchis Fountas là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taxiarchis Fountas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Taxiarchis Fountas là 5,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 11, 2022.
Taxiarchis Fountas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Taxiarchis Fountas đã thi đấu 189 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Taxiarchis Fountas đã ghi được 33 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Taxiarchis Fountas đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Taxiarchis Fountas đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Taxiarchis Fountas đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Taxiarchis Fountas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Taxiarchis Fountas là Hy Lạp.
Taxiarchis Fountas sinh ra ở đâu?
- Taxiarchis Fountas sinh ra tại Mesolongi, Hy Lạp.
Taxiarchis Fountas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Taxiarchis Fountas là 1,70 m.
Taxiarchis Fountas thuận chân nào?
- Taxiarchis Fountas thuận chân phải.
Hợp đồng của Taxiarchis Fountas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Taxiarchis Fountas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.