CẦU THỦ
Đang thi đấu
Teun Koopmeiners
Giá trị thị trường
14,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 2, 1998
- Nơi sinh
- Castricum, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Serie A
· Unipol Domus, Cagliari
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
371
Bàn thắng
79
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Juventus FC | 33 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Juventus FC | 28 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 12 | 5 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Atalanta BC | 33 | 10 | 4 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 30 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 31 | 15 | 5 | 2 | 1 |
| 19/20 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 25 | 11 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 32 | 8 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 26 | 1 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Juventus FC | 10 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Juventus FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Juventus FC | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Atalanta BC | 12 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Atalanta BC | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AZ Alkmaar | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | AZ Alkmaar | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | AZ Alkmaar | 8 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 53 | — | |
| 24/25 | 8 | 41 | 1 | |
| 23/24 | 7 | 51 | — | |
| 22/23 | 7 | 35 | — | |
| 2021 | 8 | 4 | 3 | |
| 21/22 | 7 | 48 | — | |
| 20/21 | 8 | 39 | 34 | |
| 19/20 | 8 | 42 | 39 | |
| 18/19 | 8 | 36 | — | |
| 17/18 | 14 | 33 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 58,4 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 17,9 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
14,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
55,0 Tr €
vào 18 tháng 10, 2024
- 1 thg 7, 2017: €350k, AZ Alkmaar
- 26 thg 10, 2017: €600k, AZ Alkmaar
- 17 thg 1, 2018: €1,25m, AZ Alkmaar
- 27 thg 3, 2018: €2m, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2018: €3,50m, AZ Alkmaar
- 13 thg 3, 2019: €5m, AZ Alkmaar
- 19 thg 9, 2019: €7,50m, AZ Alkmaar
- 18 thg 12, 2019: €14m, AZ Alkmaar
- 12 thg 3, 2020: €16m, AZ Alkmaar
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, AZ Alkmaar
- 6 thg 1, 2021: €15m, AZ Alkmaar
- 6 thg 3, 2021: €17,50m, AZ Alkmaar
- 27 thg 5, 2021: €16,50m, AZ Alkmaar
- 28 thg 12, 2021: €18m, Atalanta
- 15 thg 3, 2022: €25m, Atalanta
- 11 thg 11, 2022: €30m, Atalanta
- 11 thg 10, 2023: €35m, Atalanta
- 20 thg 12, 2023: €40m, Atalanta
- 5 thg 6, 2024: €50m, Atalanta
- 18 thg 10, 2024: €55m, Juventus FC
- 18 thg 12, 2024: €50m, Juventus FC
- 25 thg 3, 2025: €40m, Juventus FC
- 17 thg 6, 2025: €35m, Juventus FC
- 7 thg 10, 2025: €30m, Juventus FC
- 23 thg 12, 2025: €28m, Juventus FC
- 24 thg 3, 2026: €20m, Juventus FC
- 29 thg 5, 2026: €14m, Juventus FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Teun Koopmeiners đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Teun Koopmeiners là Juventus FC.
Teun Koopmeiners mang áo số mấy?
- Teun Koopmeiners mang áo số 8. Câu lạc bộ là Juventus.
Teun Koopmeiners chơi vị trí nào?
- Teun Koopmeiners chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Teun Koopmeiners bao nhiêu tuổi?
- Teun Koopmeiners 28 tuổi, sinh ngày 28 tháng 2, 1998.
Giá trị thị trường của Teun Koopmeiners là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Teun Koopmeiners là 14,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Teun Koopmeiners là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Teun Koopmeiners là 55,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 10, 2024.
Teun Koopmeiners đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Teun Koopmeiners đã thi đấu 371 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Teun Koopmeiners đã ghi được 79 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Teun Koopmeiners đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Teun Koopmeiners đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Teun Koopmeiners đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Teun Koopmeiners mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Teun Koopmeiners là Hà Lan.
Teun Koopmeiners sinh ra ở đâu?
- Teun Koopmeiners sinh ra tại Castricum, Hà Lan.
Teun Koopmeiners cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Teun Koopmeiners là 1,85 m.
Teun Koopmeiners thuận chân nào?
- Teun Koopmeiners thuận chân trái.
Hợp đồng của Teun Koopmeiners kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Teun Koopmeiners có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.