CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Theo Walcott
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 16 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- Wasserman
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
14
Số trận
304
Bàn thắng
75
Kiến tạo
48
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Southampton FC | 20 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Southampton FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Southampton FC | 21 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 25 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 37 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 14 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 28 | 10 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 28 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 14 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Arsenal FC | 13 | 5 | 5 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Arsenal FC | 32 | 14 | 12 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 5 | 3 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Arsenal FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Arsenal FC | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 22/23 | 32 | 31 | — | |
| 21/22 | 32 | 25 | — | |
| 20/21 | 32 | 26 | — | |
| 2020 | 11 | 2 | — | |
| 19/20 | 11 | 29 | — | |
| 2018 | 11 | 14 | — | |
| 18/19 | 11 | 39 | — | |
| 17/18 | 14 | 23 | 1 | |
| 16/17 | 14 | 43 | 3 | |
| 15/16 | 14 | 45 | — | |
| 14/15 | 14 | 34 | — | |
| 13/14 | 14 | 19 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
28,0 Tr €
vào 15 tháng 1, 2014
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Theo Walcott từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Theo Walcott trước đây là Southampton FC.
Theo Walcott từng mang áo số mấy?
- Theo Walcott đã mang áo số 32 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Southampton.
Theo Walcott từng chơi vị trí nào?
- Theo Walcott đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Theo Walcott bao nhiêu tuổi?
- Theo Walcott 37 tuổi, sinh ngày 16 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Theo Walcott là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Theo Walcott là 28,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 1, 2014.
Theo Walcott đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Theo Walcott đã thi đấu 304 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Theo Walcott đã ghi được 75 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Theo Walcott mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Theo Walcott là Anh.
Theo Walcott sinh ra ở đâu?
- Theo Walcott sinh ra tại London, Anh.
Theo Walcott cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Theo Walcott là 1,75 m.
Theo Walcott từng thuận chân nào?
- Theo Walcott từng sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.