CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thibaut Courtois
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
#1Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 34
- Sinh
- 11 tháng 5, 1992
- Nơi sinh
- Bree, Bỉ
- Chiều cao
- 2,01 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 8, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- RGM
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
26
Số trận
585
Trận giữ sạch lưới
236
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 28 | 13 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 29 | 11 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 29 | 10 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 36 | 29 | 16 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 38 | 28 | 17 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 20 | 18 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 36 | 8 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 35 | 34 | 15 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 36 | 28 | 16 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 23 | 31 | 5 | 1 | 2 |
| 14/15 | Premier League | Chelsea FC | 32 | 30 | 13 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Atlético de Madrid | 37 | 24 | 20 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Atlético de Madrid | 37 | 29 | 20 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Supercopa | Atlético de Madrid | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 8 | 5 | 4 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 11 | 11 | 4 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 12 | 20 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 10 | 11 | 5 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 13 | 14 | 5 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 12 | 14 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 7 | 11 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 5 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 12 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Chelsea FC | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Atlético de Madrid | 12 | 10 | 5 | 0 | 0 |
| 2012 | UEFA Super Cup | Atlético de Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 51 | 1 | |
| 2024 | 1 | 8 | — | |
| 24/25 | 1 | 48 | — | |
| 22/23 | 1 | 50 | — | |
| 21/22 | 1 | 53 | — | |
| 20/21 | 1 | 52 | — | |
| 19/20 | 13 | 49 | — | |
| 18/19 | 25 | 37 | — | |
| 17/18 | 13 | 45 | — | |
| 16/17 | 13 | 39 | — | |
| 15/16 | 13 | 32 | — | |
| 14/15 | 13 | 46 | — | |
| 13/14 | 13 | 56 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 3 |
Belgium
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
115
Bàn thắng
0
Mùa này
Số trận
7
Đá chính
7
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
75,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2020
- 27 thg 5, 2009: €50k, KRC Genk U19
- 28 thg 7, 2010: €150k, Genk
- 6 thg 10, 2010: €1m, Genk
- 28 thg 12, 2010: €2m, Genk
- 24 thg 5, 2011: €3m, Genk
- 28 thg 6, 2011: €4m, Genk
- 29 thg 7, 2011: €6m, Atlético
- 3 thg 2, 2012: €9m, Atlético
- 1 thg 8, 2012: €15m, Atlético
- 12 thg 6, 2013: €18m, Atlético
- 17 thg 9, 2013: €25m, Atlético
- 12 thg 8, 2014: €25m, Chelsea
- 12 thg 2, 2015: €30m, Chelsea
- 1 thg 7, 2015: €35m, Chelsea
- 20 thg 2, 2017: €40m, Chelsea
- 2 thg 1, 2018: €50m, Chelsea
- 23 thg 3, 2018: €60m, Chelsea
- 16 thg 7, 2018: €65m, Chelsea
- 21 thg 12, 2018: €65m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €55m, Real Madrid
- 5 thg 3, 2020: €60m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €48m, Real Madrid
- 23 thg 7, 2020: €60m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €75m, Real Madrid
- 26 thg 5, 2021: €60m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €65m, Real Madrid
- 3 thg 6, 2022: €60m, Real Madrid
- 13 thg 6, 2023: €45m, Real Madrid
- 22 thg 12, 2023: €35m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2024: €30m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €28m, Real Madrid
- 11 thg 10, 2024: €25m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €20m, Real Madrid
- 12 thg 12, 2025: €18m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €15m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thibaut Courtois đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thibaut Courtois là Real Madrid.
Thibaut Courtois mang áo số mấy?
- Thibaut Courtois mang áo số 1. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Thibaut Courtois chơi vị trí nào?
- Thibaut Courtois chơi ở vị trí Thủ môn.
Thibaut Courtois bao nhiêu tuổi?
- Thibaut Courtois 34 tuổi, sinh ngày 11 tháng 5, 1992.
Giá trị thị trường của Thibaut Courtois là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thibaut Courtois là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thibaut Courtois là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thibaut Courtois là 75,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2020.
Thibaut Courtois đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thibaut Courtois đã thi đấu 585 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thibaut Courtois đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thibaut Courtois đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thibaut Courtois đã thi đấu 115 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Thibaut Courtois mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thibaut Courtois là Bỉ.
Thibaut Courtois sinh ra ở đâu?
- Thibaut Courtois sinh ra tại Bree, Bỉ.
Thibaut Courtois cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thibaut Courtois là 2,01 m.
Thibaut Courtois thuận chân nào?
- Thibaut Courtois thuận chân trái.
Hợp đồng của Thibaut Courtois kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Thibaut Courtois có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.