CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thibo Somers
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 3, 1999
- Nơi sinh
- Brugge, Bỉ
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Stirr Associates
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Het Kuipje, Westerlo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
9
Số trận
182
Bàn thắng
26
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Royal Antwerp FC | 25 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | JPL | Cercle Brugge | 30 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 23/24 | JPL | Cercle Brugge | 26 | 5 | 4 | 5 | 0 |
| 22/23 | JPL | Cercle Brugge | 31 | 5 | 6 | 4 | 0 |
| 21/22 | JPL | Cercle Brugge | 24 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | JPL | Cercle Brugge | 21 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | JPL | Cercle Brugge | 13 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | Royal Antwerp FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Cercle Brugge | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Cercle Brugge | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 35 | — | |
| 24/25 | 34 | 43 | 41 | |
| 23/24 | 34 | 26 | 26 | |
| 22/23 | 34 | 31 | 2 | |
| 21/22 | 34 | 24 | — | |
| 20/21 | 34 | 28 | — | |
| 19/20 | 34 | 18 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
- 13 thg 12, 2019: €350k, Cercle Brugge
- 8 thg 4, 2020: €325k, Cercle Brugge
- 16 thg 10, 2020: €400k, Cercle Brugge
- 6 thg 1, 2022: €800k, Cercle Brugge
- 12 thg 4, 2022: €1m, Cercle Brugge
- 4 thg 11, 2022: €800k, Cercle Brugge
- 22 thg 3, 2023: €1,50m, Cercle Brugge
- 9 thg 6, 2023: €2,10m, Cercle Brugge
- 19 thg 12, 2023: €2,50m, Cercle Brugge
- 4 thg 6, 2024: €3m, Cercle Brugge
- 12 thg 6, 2025: €2,50m, Cercle Brugge
- 10 thg 12, 2025: €2,50m, Royal Antwerp FC
- 4 thg 6, 2026: €3m, Royal Antwerp FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thibo Somers đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thibo Somers là Royal Antwerp FC.
Thibo Somers mang áo số mấy?
- Thibo Somers mang áo số 24. Câu lạc bộ là Royal Antwerp.
Thibo Somers chơi vị trí nào?
- Thibo Somers chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
Thibo Somers bao nhiêu tuổi?
- Thibo Somers 27 tuổi, sinh ngày 16 tháng 3, 1999.
Giá trị thị trường của Thibo Somers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thibo Somers là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Thibo Somers đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thibo Somers đã thi đấu 182 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thibo Somers đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thibo Somers mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thibo Somers là Bỉ.
Thibo Somers sinh ra ở đâu?
- Thibo Somers sinh ra tại Brugge, Bỉ.
Thibo Somers cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thibo Somers là 1,83 m.
Thibo Somers thuận chân nào?
- Thibo Somers thuận chân phải.
Hợp đồng của Thibo Somers kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Thibo Somers có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.