CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thom Haye
Giá trị thị trường
900,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Amsterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Indonesia
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
- Người đại diện
- PUM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
11
Số trận
270
Bàn thắng
16
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Eredivisie | Almere City FC | 29 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | SC Heerenveen | 32 | 4 | 4 | 4 | 1 |
| 22/23 | Eredivisie | SC Heerenveen | 31 | 2 | 3 | 7 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | SC Heerenveen | 14 | 0 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | ADO Den Haag | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 33 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 32 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 25 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 28 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Almere City FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | NAC Breda | 3 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | NAC Breda | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | AZ Alkmaar | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 19 | 30 | — | |
| 23/24 | 33 | 34 | — | |
| 2022 | 33 | 14 | — | |
| 22/23 | 33 | 34 | 1 | |
| 21/22 | 33 | 3 | — | |
| 2020 | 33 | 2 | — | |
| 2019 | 7 | 3 | — | |
| 19/20 | 20 | 16 | — | |
| 2018 | 13 | 2 | — | |
| 17/18 | 10 | 39 | — | |
| 16/17 | 8 | 35 | — | |
| 15/16 | 20 | 46 | — | |
| 14/15 | 20 | 36 | — | |
| 13/14 | 33 | 8 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 15 tháng 12, 2023
- 10 thg 9, 2012: €50k, AZ Alkmaar
- 11 thg 1, 2013: €100k, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2013: €150k, AZ Alkmaar
- 10 thg 2, 2014: €150k, AZ Alkmaar U21
- 11 thg 8, 2014: €150k, AZ Alkmaar
- 2 thg 11, 2014: €600k, AZ Alkmaar
- 16 thg 2, 2015: €800k, AZ Alkmaar
- 1 thg 7, 2015: €1m, AZ Alkmaar
- 11 thg 11, 2015: €1,25m, AZ Alkmaar
- 15 thg 7, 2016: €1m, Willem II
- 17 thg 1, 2019: €800k, Lecce
- 5 thg 6, 2019: €600k, Lecce
- 18 thg 12, 2019: €500k, ADO Den Haag
- 8 thg 4, 2020: €400k, NAC Breda
- 31 thg 12, 2020: €375k, NAC Breda
- 12 thg 10, 2021: €700k, NAC Breda
- 12 thg 1, 2022: €900k, NAC Breda
- 8 thg 6, 2022: €1,30m, Heerenveen
- 11 thg 11, 2022: €1,50m, Heerenveen
- 17 thg 3, 2023: €2m, Heerenveen
- 23 thg 6, 2023: €2,50m, Heerenveen
- 15 thg 12, 2023: €3m, Heerenveen
- 17 thg 12, 2024: €1,50m, Almere City
- 28 thg 5, 2025: €1m, Almere City
- 19 thg 12, 2025: €1m, PERSIB
- 27 thg 5, 2026: €900k, PERSIB
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thom Haye đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thom Haye là PERSIB.
Thom Haye từng mang áo số mấy?
- Thom Haye đã mang áo số 19 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Almere City.
Thom Haye chơi vị trí nào?
- Thom Haye chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Thom Haye bao nhiêu tuổi?
- Thom Haye 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Thom Haye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thom Haye là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thom Haye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thom Haye là 3,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 12, 2023.
Thom Haye đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thom Haye đã thi đấu 270 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thom Haye đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thom Haye đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Thom Haye đã thi đấu 17 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Indonesia. Thom Haye đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Thom Haye mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thom Haye là Indonesia.
Thom Haye sinh ra ở đâu?
- Thom Haye sinh ra tại Amsterdam, Hà Lan.
Thom Haye cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thom Haye là 1,87 m.
Thom Haye thuận chân nào?
- Thom Haye thuận chân phải.
Hợp đồng của Thom Haye kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Thom Haye có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.