CẦU THỦ
Đang thi đấu
Thomas Mikkelsen
Giá trị thị trường
25,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 8, 1983
- Nơi sinh
- Odense, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
146
Trận giữ sạch lưới
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Bröndby IF | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Bröndby IF | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Bröndby IF | 5 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Bröndby IF | 5 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Superliga | Bröndby IF | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Lyngby Boldklub | 22 | 43 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Lyngby Boldklub | 26 | 45 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Superliga | FC Vestsjaelland | 33 | 52 | 4 | 2 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Vestsjaelland | 33 | 42 | 7 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | FC Vestsjaelland | 7 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Vestsjaelland | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Bröndby IF | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bröndby IF | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 12 | — | |
| 24/25 | 16 | 30 | — | |
| 23/24 | 16 | 26 | — | |
| 22/23 | 16 | 26 | — | |
| 21/22 | 16 | 30 | — | |
| 20/21 | 31 | 20 | 2 | |
| 19/20 | 31 | 27 | 1 | |
| 17/18 | 1 | 28 | — | |
| 2016 | 1 | 3 | — | |
| 2015 | 1 | 1 | — | |
| 2015 | 1 | 1 | — | |
| 2015 | 1 | 1 | — | |
| 14/15 | 1 | 40 | — | |
| 13/14 | 1 | 35 | — | |
| 2013 | 1 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
300,0 N €
vào 24 tháng 5, 2013
- 8 thg 7, 2009: €125k, Vestsjaelland
- 1 thg 1, 2011: €100k, Vestsjaelland
- 4 thg 6, 2011: €125k, Vestsjaelland
- 29 thg 12, 2011: €150k, Vestsjaelland
- 16 thg 2, 2012: €200k, Vestsjaelland
- 11 thg 1, 2013: €250k, Vestsjaelland
- 24 thg 5, 2013: €300k, Vestsjaelland
- 2 thg 9, 2015: €200k, Vestsjaelland
- 25 thg 1, 2016: €150k, FC Fredericia
- 12 thg 8, 2016: €200k, FC Fredericia
- 12 thg 12, 2016: €150k, FC Fredericia
- 18 thg 12, 2017: €150k, Odense BK
- 21 thg 12, 2018: €150k, Lyngby BK
- 22 thg 12, 2019: €100k, Lyngby BK
- 4 thg 6, 2021: €50k, Lyngby BK
- 28 thg 12, 2021: €50k, Bröndby IF
- 10 thg 6, 2024: €25k, Bröndby IF
- 25 thg 5, 2026: €25k, Bröndby IF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Thomas Mikkelsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Thomas Mikkelsen là Bröndby IF.
Thomas Mikkelsen mang áo số mấy?
- Thomas Mikkelsen mang áo số 16. Câu lạc bộ là Bröndby IF.
Thomas Mikkelsen chơi vị trí nào?
- Thomas Mikkelsen chơi ở vị trí Thủ môn.
Thomas Mikkelsen bao nhiêu tuổi?
- Thomas Mikkelsen 43 tuổi, sinh ngày 27 tháng 8, 1983.
Giá trị thị trường của Thomas Mikkelsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Thomas Mikkelsen là 25,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Mikkelsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Thomas Mikkelsen là 300,0 N €, vào ngày 24 tháng 5, 2013.
Thomas Mikkelsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Thomas Mikkelsen đã thi đấu 146 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Thomas Mikkelsen đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Thomas Mikkelsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Thomas Mikkelsen là Đan Mạch.
Thomas Mikkelsen sinh ra ở đâu?
- Thomas Mikkelsen sinh ra tại Odense, Đan Mạch.
Thomas Mikkelsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Thomas Mikkelsen là 1,90 m.
Thomas Mikkelsen thuận chân nào?
- Thomas Mikkelsen thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Thomas Mikkelsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Thomas Mikkelsen đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.