CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Tiago Pinto
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 2, 1988
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
11
Số trận
225
Bàn thắng
7
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 28 | 0 | 4 | 7 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 28 | 0 | 4 | 8 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 26 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Ankaraspor | 26 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Ankaraspor | 25 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Ankaraspor | 26 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 27 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | Supertaça | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | Ankaraspor | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Ankaraspor | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Rio Ave FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 20/21 | 8 | 32 | 6 | |
| 19/20 | 8 | 29 | 1 | |
| 18/19 | 8 | 26 | — | |
| 17/18 | 15 | 29 | — | |
| 16/17 | 15 | 41 | — | |
| 15/16 | 15 | 30 | — | |
| 14/15 | 15 | 37 | — | |
| 13/14 | 15 | 26 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
3,8 Tr €
vào 10 tháng 1, 2017
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Tiago Pinto từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Tiago Pinto trước đây là MKE Ankaragücü.
Tiago Pinto từng mang áo số mấy?
- Tiago Pinto đã mang áo số 8 trong mùa giải 20/21. Câu lạc bộ khi đó là Ankaragücü.
Tiago Pinto từng chơi vị trí nào?
- Tiago Pinto đã chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Tiago Pinto bao nhiêu tuổi?
- Tiago Pinto 38 tuổi, sinh ngày 1 tháng 2, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tiago Pinto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tiago Pinto là 3,8 Tr €, vào ngày 10 tháng 1, 2017.
Tiago Pinto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tiago Pinto đã thi đấu 225 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tiago Pinto đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tiago Pinto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tiago Pinto là Bồ Đào Nha.
Tiago Pinto sinh ra ở đâu?
- Tiago Pinto sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
Tiago Pinto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tiago Pinto là 1,77 m.
Tiago Pinto từng thuận chân nào?
- Trước đây Tiago Pinto thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.