CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tin Jedvaj
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 11, 1995
- Nơi sinh
- Zagreb, Croatia
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
258
Bàn thắng
15
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 16 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 15 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 16 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 20 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Augsburg | 31 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 16 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 18 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 15 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 22 | 2 | 1 | 6 | 1 |
| 13/14 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 30 | — | |
| 24/25 | 21 | 31 | — | |
| 23/24 | 21 | 35 | — | |
| 2022 | 16 | 17 | 3 | |
| 21/22 | 16 | 26 | 1 | |
| 20/21 | 16 | 33 | — | |
| 2019 | 16 | 1 | — | |
| 19/20 | 18 | 32 | — | |
| 18/19 | 16 | 40 | — | |
| 17/18 | 16 | 18 | — | |
| 16/17 | 16 | 37 | — | |
| 15/16 | 16 | 21 | — | |
| 14/15 | 16 | 32 | — | |
| 13/14 | 33 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 3 thg 3, 2013: €750k, Dinamo Zagreb
- 22 thg 7, 2013: €5m, Roma
- 1 thg 7, 2014: €4m, Leverkusen
- 3 thg 11, 2014: €6,50m, Leverkusen
- 4 thg 2, 2015: €7,50m, Leverkusen
- 1 thg 7, 2015: €8m, Leverkusen
- 13 thg 10, 2016: €6,50m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €5m, Leverkusen
- 18 thg 12, 2018: €7,50m, Leverkusen
- 17 thg 12, 2019: €9m, Augsburg
- 8 thg 4, 2020: €7m, Augsburg
- 10 thg 2, 2021: €5m, Leverkusen
- 31 thg 3, 2021: €3m, Leverkusen
- 29 thg 12, 2021: €4m, Loko Moscow
- 21 thg 11, 2022: €2,50m, Loko Moscow
- 31 thg 5, 2023: €2,50m, Al-Ain
- 20 thg 12, 2023: €2,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 18 thg 12, 2024: €2,70m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €2m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tin Jedvaj đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tin Jedvaj là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Tin Jedvaj mang áo số mấy?
- Tin Jedvaj mang áo số 21. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Tin Jedvaj chơi vị trí nào?
- Tin Jedvaj chơi ở vị trí Trung vệ.
Tin Jedvaj bao nhiêu tuổi?
- Tin Jedvaj 30 tuổi, sinh ngày 28 tháng 11, 1995.
Giá trị thị trường của Tin Jedvaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tin Jedvaj là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tin Jedvaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tin Jedvaj là 9,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Tin Jedvaj đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tin Jedvaj đã thi đấu 258 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tin Jedvaj đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tin Jedvaj đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tin Jedvaj đã thi đấu 26 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Tin Jedvaj đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Tin Jedvaj mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tin Jedvaj là Croatia.
Tin Jedvaj sinh ra ở đâu?
- Tin Jedvaj sinh ra tại Zagreb, Croatia.
Tin Jedvaj cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tin Jedvaj là 1,85 m.
Tin Jedvaj thuận chân nào?
- Tin Jedvaj thuận chân phải.
Hợp đồng của Tin Jedvaj kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tin Jedvaj có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.