CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tolu Arokodare
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 11, 2000
- Nơi sinh
- Festac, Nigeria
- Chiều cao
- 1,97 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
125
Bàn thắng
36
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 33 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | JPL | KRC Genk | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | KRC Genk | 30 | 17 | 6 | 2 | 0 |
| 23/24 | JPL | KRC Genk | 29 | 8 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | JPL | KRC Genk | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Köln | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | KRC Genk | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | KRC Genk | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 99 | 5 | |
| 25/26 | 14 | 40 | |
| 24/25 | 99 | 30 | |
| 2023 | 99 | 5 | |
| 23/24 | 99 | 41 | |
| 20/21 | 7 | 19 | |
| 2020 | 99 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 26,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 17 tháng 10, 2025
- 26 thg 1, 2020: €100k, Valmiera
- 24 thg 7, 2020: €225k, Valmiera
- 26 thg 11, 2020: €1,20m, 1.FC Köln
- 9 thg 6, 2021: €800k, 1.FC Köln
- 27 thg 12, 2021: €1m, Amiens SC
- 2 thg 6, 2022: €1,50m, Amiens SC
- 28 thg 10, 2022: €2,20m, Amiens SC
- 22 thg 3, 2023: €3,50m, KRC Genk
- 9 thg 6, 2023: €3m, KRC Genk
- 23 thg 10, 2023: €4m, KRC Genk
- 4 thg 6, 2024: €5,50m, KRC Genk
- 2 thg 10, 2024: €6,50m, KRC Genk
- 11 thg 12, 2024: €9m, KRC Genk
- 26 thg 3, 2025: €13m, KRC Genk
- 12 thg 6, 2025: €18m, KRC Genk
- 17 thg 10, 2025: €25m, Wolves
- 9 thg 12, 2025: €22m, Wolves
- 3 thg 6, 2026: €20m, Wolves
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tolu Arokodare đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tolu Arokodare là KRC Genk.
Tolu Arokodare mang áo số mấy?
- Tolu Arokodare mang áo số 99. Câu lạc bộ là Genk.
Tolu Arokodare chơi vị trí nào?
- Tolu Arokodare chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Tolu Arokodare bao nhiêu tuổi?
- Tolu Arokodare 25 tuổi, sinh ngày 23 tháng 11, 2000.
Giá trị thị trường của Tolu Arokodare là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tolu Arokodare là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tolu Arokodare là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tolu Arokodare là 25,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 10, 2025.
Tolu Arokodare đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tolu Arokodare đã thi đấu 125 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tolu Arokodare đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tolu Arokodare đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tolu Arokodare đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nigeria. Tolu Arokodare đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Tolu Arokodare mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tolu Arokodare là Nigeria.
Tolu Arokodare sinh ra ở đâu?
- Tolu Arokodare sinh ra tại Festac, Nigeria.
Tolu Arokodare cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tolu Arokodare là 1,97 m.
Tolu Arokodare thuận chân nào?
- Tolu Arokodare thuận chân phải.
Hợp đồng của Tolu Arokodare kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tolu Arokodare có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.