CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Tom Cleverley
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 8, 1989
- Nơi sinh
- Basingstoke, Anh
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- Pinnacle Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
10
Số trận
238
Bàn thắng
12
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier League | Watford FC | 28 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Watford FC | 18 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Watford FC | 13 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Watford FC | 23 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Watford FC | 17 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Everton FC | 22 | 2 | 5 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Aston Villa | 31 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 22 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester United | 22 | 2 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Watford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Watford FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Watford FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Everton FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Aston Villa | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester United | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 8 | 35 | 3 | |
| 19/20 | 8 | 20 | — | |
| 18/19 | 8 | 19 | — | |
| 2017 | 8 | 17 | — | |
| 17/18 | 8 | 24 | — | |
| 16/17 | 15 | 19 | — | |
| 15/16 | 15 | 30 | — | |
| 14/15 | 8 | 39 | — | |
| 2014 | 23 | 1 | — | |
| 13/14 | 23 | 36 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 15 tháng 1, 2014
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Tom Cleverley từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Tom Cleverley trước đây là Watford FC.
Tom Cleverley từng mang áo số mấy?
- Tom Cleverley đã mang áo số 8 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Watford.
Tom Cleverley từng chơi vị trí nào?
- Tom Cleverley đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Tom Cleverley bao nhiêu tuổi?
- Tom Cleverley 37 tuổi, sinh ngày 12 tháng 8, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tom Cleverley là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tom Cleverley là 14,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 1, 2014.
Tom Cleverley đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tom Cleverley đã thi đấu 238 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tom Cleverley đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tom Cleverley mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tom Cleverley là Anh.
Tom Cleverley sinh ra ở đâu?
- Tom Cleverley sinh ra tại Basingstoke, Anh.
Tom Cleverley cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tom Cleverley là 1,75 m.
Tom Cleverley từng thuận chân nào?
- Tom Cleverley từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.