CẦU THỦ
Đang thi đấu
Toni Lato
Giá trị thị trường
1,4 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 11, 1997
- Nơi sinh
- La Pobla de Vallbona, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- All Iron Sports
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
176
Bàn thắng
4
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | RCD Mallorca | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | RCD Mallorca | 14 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | RCD Mallorca | 28 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 11 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 15 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | CA Osasuna | 8 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 16 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 32 | — | |
| 24/25 | 3 | 32 | — | |
| 23/24 | 3 | 43 | — | |
| 22/23 | 3 | 37 | 1 | |
| 21/22 | 3 | 20 | — | |
| 20/21 | 3 | 37 | 2 | |
| 2020 | 15 | 12 | — | |
| 2019 | 3 | 19 | — | |
| 18/19 | 15 | 37 | — | |
| 2017 | 26 | 15 | — | |
| 17/18 | 15 | 23 | — | |
| 2016 | 36 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,4 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 1 tháng 1, 2018
- 1 thg 8, 2016: €200k, Valencia B
- 27 thg 10, 2016: €250k, Valencia B
- 2 thg 2, 2017: €300k, Valencia B
- 5 thg 6, 2017: €3m, Valencia B
- 1 thg 1, 2018: €8m, Valencia
- 31 thg 10, 2018: €6m, Valencia
- 28 thg 2, 2019: €5m, Valencia
- 18 thg 12, 2019: €2m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, CA Osasuna
- 8 thg 10, 2020: €1,50m, Valencia
- 5 thg 1, 2021: €3m, Valencia
- 10 thg 6, 2021: €2,50m, Valencia
- 3 thg 6, 2022: €1,50m, Valencia
- 23 thg 9, 2022: €2,50m, Valencia
- 22 thg 12, 2023: €2,50m, RCD Mallorca
- 7 thg 6, 2024: €3,50m, RCD Mallorca
- 27 thg 12, 2024: €2,80m, RCD Mallorca
- 21 thg 3, 2025: €2m, RCD Mallorca
- 9 thg 6, 2025: €1,80m, RCD Mallorca
- 12 thg 12, 2025: €1,50m, RCD Mallorca
- 5 thg 6, 2026: €1,40m, RCD Mallorca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Toni Lato đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Toni Lato là RCD Mallorca.
Toni Lato mang áo số mấy?
- Toni Lato mang áo số 3. Câu lạc bộ là RCD Mallorca.
Toni Lato chơi vị trí nào?
- Toni Lato chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Toni Lato bao nhiêu tuổi?
- Toni Lato 28 tuổi, sinh ngày 21 tháng 11, 1997.
Giá trị thị trường của Toni Lato là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Toni Lato là 1,4 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Toni Lato là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Toni Lato là 8,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 1, 2018.
Toni Lato đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Toni Lato đã thi đấu 176 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Toni Lato đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Toni Lato đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Toni Lato đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Toni Lato mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Toni Lato là Tây Ban Nha.
Toni Lato sinh ra ở đâu?
- Toni Lato sinh ra tại La Pobla de Vallbona, Tây Ban Nha.
Toni Lato cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Toni Lato là 1,71 m.
Toni Lato thuận chân nào?
- Toni Lato thuận chân trái.
Hợp đồng của Toni Lato kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Toni Lato có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.