CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tonny Vilhena
Giá trị thị trường
500,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Maassluis, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
24
Số trận
436
Bàn thắng
59
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Alanyaspor | 14 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 19 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | US Salernitana 1919 | 33 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 17 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Krasnodar | 13 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Krasnodar | 24 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Krasnodar | 20 | 2 | 2 | 8 | 1 |
| 18/19 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 33 | 6 | 7 | 3 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 33 | 11 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 29 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 27 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 21 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 32 | 6 | 7 | 5 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 27 | 4 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Krasnodar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FK Krasnodar | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | FK Krasnodar | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FK Krasnodar | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FK Krasnodar | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FK Krasnodar | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 52 | 15 | — | |
| 25/26 | 52 | 9 | — | |
| 2024 | 52 | 4 | — | |
| 23/24 | 52 | 42 | — | |
| 22/23 | 10 | 37 | — | |
| 2022 | 19 | 16 | — | |
| 2021 | 52 | 15 | 1 | |
| 20/21 | 52 | 35 | — | |
| 19/20 | 52 | 30 | — | |
| 18/19 | 10 | 39 | — | |
| 17/18 | 10 | 47 | — | |
| 16/17 | 10 | 38 | 1 | |
| 15/16 | 21 | 40 | — | |
| 14/15 | 21 | 47 | — | |
| 13/14 | 21 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2019
- 23 thg 1, 2012: €50k, Feyenoord U19
- 30 thg 6, 2012: €350k, Feyenoord U19
- 9 thg 1, 2013: €1,50m, Feyenoord
- 28 thg 5, 2013: €3,50m, Feyenoord
- 11 thg 8, 2014: €5m, Feyenoord
- 1 thg 7, 2015: €4m, Feyenoord
- 5 thg 2, 2016: €4,50m, Feyenoord
- 15 thg 7, 2016: €5,50m, Feyenoord
- 18 thg 1, 2017: €7m, Feyenoord
- 7 thg 6, 2017: €9m, Feyenoord
- 12 thg 6, 2018: €12m, Feyenoord
- 12 thg 6, 2019: €14m, Feyenoord
- 23 thg 12, 2019: €14m, Krasnodar
- 8 thg 4, 2020: €11m, Krasnodar
- 29 thg 12, 2020: €10m, Krasnodar
- 13 thg 4, 2021: €9m, Krasnodar
- 2 thg 6, 2021: €8m, Krasnodar
- 29 thg 12, 2021: €7,50m, Krasnodar
- 3 thg 6, 2022: €5m, Espanyol
- 27 thg 9, 2022: €4m, Salernitana
- 11 thg 11, 2022: €3,80m, Salernitana
- 21 thg 3, 2023: €3,40m, Salernitana
- 15 thg 6, 2023: €3,80m, Salernitana
- 20 thg 12, 2023: €3,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 30 thg 5, 2024: €3m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 26 thg 9, 2024: €2,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 18 thg 12, 2024: €2m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 20 thg 3, 2025: €1,50m, Alanyaspor
- 18 thg 6, 2025: €1,30m, Alanyaspor
- 23 thg 9, 2025: €1m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 12 thg 12, 2025: €800k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 6 thg 3, 2026: €700k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €500k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tonny Vilhena đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tonny Vilhena là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Tonny Vilhena mang áo số mấy?
- Tonny Vilhena mang áo số 52. Câu lạc bộ là Alanyaspor.
Tonny Vilhena chơi vị trí nào?
- Tonny Vilhena chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Tonny Vilhena bao nhiêu tuổi?
- Tonny Vilhena 31 tuổi, sinh ngày 3 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Tonny Vilhena là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tonny Vilhena là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tonny Vilhena là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tonny Vilhena là 14,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2019.
Tonny Vilhena đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tonny Vilhena đã thi đấu 436 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tonny Vilhena đã ghi được 59 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tonny Vilhena đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tonny Vilhena đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Tonny Vilhena mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tonny Vilhena là Hà Lan.
Tonny Vilhena sinh ra ở đâu?
- Tonny Vilhena sinh ra tại Maassluis, Hà Lan.
Tonny Vilhena cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tonny Vilhena là 1,75 m.
Tonny Vilhena thuận chân nào?
- Tonny Vilhena thuận chân trái.
Hợp đồng của Tonny Vilhena kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tonny Vilhena có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.