CẦU THỦ
Đang thi đấu
Trent Alexander-Arnold
Giá trị thị trường
60,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 10, 1998
- Nơi sinh
- Liverpool, Anh
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
381
Bàn thắng
23
Kiến tạo
93
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 21 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Liverpool FC | 33 | 3 | 7 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Liverpool FC | 28 | 3 | 4 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 37 | 2 | 9 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 32 | 2 | 12 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 2 | 7 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 38 | 4 | 13 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 29 | 1 | 12 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 19 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Liverpool FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Liverpool FC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 9 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 11 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Liverpool FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 38 | — | |
| 24/25 | 66 | 44 | 1 | |
| 23/24 | 66 | 36 | 4 | |
| 22/23 | 66 | 48 | — | |
| 21/22 | 66 | 49 | — | |
| 20/21 | 66 | 46 | 1 | |
| 19/20 | 66 | 50 | — | |
| 18/19 | 66 | 47 | — | |
| 17/18 | 66 | 51 | — | |
| 16/17 | 66 | 25 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
60,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
110,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 20 thg 2, 2017: €500k, Liverpool
- 28 thg 6, 2017: €1,50m, Liverpool
- 23 thg 10, 2017: €5m, Liverpool
- 2 thg 1, 2018: €8m, Liverpool
- 28 thg 5, 2018: €25m, Liverpool
- 17 thg 10, 2018: €35m, Liverpool
- 19 thg 12, 2018: €45m, Liverpool
- 5 thg 3, 2019: €50m, Liverpool
- 13 thg 6, 2019: €80m, Liverpool
- 10 thg 12, 2019: €110m, Liverpool
- 8 thg 4, 2020: €99m, Liverpool
- 30 thg 7, 2020: €110m, Liverpool
- 18 thg 3, 2021: €100m, Liverpool
- 28 thg 5, 2021: €75m, Liverpool
- 23 thg 12, 2021: €80m, Liverpool
- 3 thg 11, 2022: €70m, Liverpool
- 16 thg 3, 2023: €65m, Liverpool
- 19 thg 12, 2023: €70m, Liverpool
- 16 thg 12, 2024: €75m, Liverpool
- 12 thg 12, 2025: €70m, Real Madrid
- 16 thg 3, 2026: €65m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €60m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Trent Alexander-Arnold đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Trent Alexander-Arnold là Real Madrid.
Trent Alexander-Arnold mang áo số mấy?
- Trent Alexander-Arnold mang áo số 12. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Trent Alexander-Arnold chơi vị trí nào?
- Trent Alexander-Arnold chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Trent Alexander-Arnold bao nhiêu tuổi?
- Trent Alexander-Arnold 27 tuổi, sinh ngày 7 tháng 10, 1998.
Giá trị thị trường của Trent Alexander-Arnold là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Trent Alexander-Arnold là 60,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Trent Alexander-Arnold là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Trent Alexander-Arnold là 110,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Trent Alexander-Arnold đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Trent Alexander-Arnold đã thi đấu 381 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Trent Alexander-Arnold đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Trent Alexander-Arnold đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Trent Alexander-Arnold đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Trent Alexander-Arnold đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Trent Alexander-Arnold mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Trent Alexander-Arnold là Anh.
Trent Alexander-Arnold sinh ra ở đâu?
- Trent Alexander-Arnold sinh ra tại Liverpool, Anh.
Trent Alexander-Arnold cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Trent Alexander-Arnold là 1,80 m.
Trent Alexander-Arnold thuận chân nào?
- Trent Alexander-Arnold thuận chân phải.
Hợp đồng của Trent Alexander-Arnold kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Trent Alexander-Arnold có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.