CẦU THỦ
Đang thi đấu
Tunahan Taşçı
Giá trị thị trường
600,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 4, 2002
- Nơi sinh
- Nijmegen, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Omer Karadag
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
38
Bàn thắng
2
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Konyaspor | 13 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Konyaspor | 13 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | KNVB Beker | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 22/23 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 23 | |
| 24/25 | 7 | 16 | |
| 2023 | 7 | 1 | |
| 2023 | 34 | 1 | |
| 2022 | 36 | 5 | |
| 22/23 | 34 | 33 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 70,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 1 tháng 10, 2025
- 31 thg 12, 2020: €100k, Ajax U18
- 14 thg 9, 2022: €50k, Fortuna Sittard
- 23 thg 6, 2023: €150k, Fortuna Sittard
- 8 thg 1, 2024: €300k, MVV Maastricht
- 4 thg 10, 2024: €300k, Konyaspor
- 20 thg 3, 2025: €800k, Konyaspor
- 1 thg 10, 2025: €900k, Konyaspor
- 17 thg 12, 2025: €800k, Konyaspor
- 5 thg 3, 2026: €700k, Konyaspor
- 21 thg 5, 2026: €600k, Konyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Tunahan Taşçı đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Tunahan Taşçı là Konyaspor.
Tunahan Taşçı mang áo số mấy?
- Tunahan Taşçı mang áo số 7. Câu lạc bộ là Konyaspor.
Tunahan Taşçı chơi vị trí nào?
- Tunahan Taşçı chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Tunahan Taşçı bao nhiêu tuổi?
- Tunahan Taşçı 24 tuổi, sinh ngày 29 tháng 4, 2002.
Giá trị thị trường của Tunahan Taşçı là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Tunahan Taşçı là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tunahan Taşçı là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Tunahan Taşçı là 900,0 N €, vào ngày 1 tháng 10, 2025.
Tunahan Taşçı đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Tunahan Taşçı đã thi đấu 38 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Tunahan Taşçı đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Tunahan Taşçı đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Tunahan Taşçı đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Tunahan Taşçı mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Tunahan Taşçı là Thổ Nhĩ Kỳ.
Tunahan Taşçı sinh ra ở đâu?
- Tunahan Taşçı sinh ra tại Nijmegen, Hà Lan.
Tunahan Taşçı cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Tunahan Taşçı là 1,72 m.
Tunahan Taşçı thuận chân nào?
- Tunahan Taşçı thuận chân trái.
Hợp đồng của Tunahan Taşçı kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Tunahan Taşçı có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.