CẦU THỦ
Đang thi đấu
Turpal-Ali Ibishev
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 2, 2002
- Nơi sinh
- Achkhoy-Martan, Chechnya, Nga
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 12, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
57
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 22 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 22/23 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 33 | |
| 2024 | 4 | 11 | |
| 24/25 | 4 | 32 | |
| 2023 | 79 | 2 | |
| 22/23 | 79 | 16 | |
| 21/22 | 79 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 4 tháng 6, 2025
- 29 thg 12, 2020: €75k, Akhmat II
- 2 thg 6, 2021: €150k, Akhmat II
- 24 thg 12, 2021: €125k, Akhmat II
- 21 thg 11, 2022: €125k, RFK Akhmat Grozny
- 14 thg 6, 2023: €100k, RFK Akhmat Grozny
- 20 thg 11, 2023: €75k, Druzhba Maikop
- 4 thg 6, 2024: €100k, RFK Akhmat Grozny
- 12 thg 12, 2024: €250k, RFK Akhmat Grozny
- 19 thg 3, 2025: €1m, RFK Akhmat Grozny
- 4 thg 6, 2025: €1,50m, RFK Akhmat Grozny
- 26 thg 5, 2026: €1,20m, RFK Akhmat Grozny
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Turpal-Ali Ibishev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Turpal-Ali Ibishev là RFK Akhmat Grozny.
Turpal-Ali Ibishev mang áo số mấy?
- Turpal-Ali Ibishev mang áo số 4. Câu lạc bộ là Akhmat Grozny.
Turpal-Ali Ibishev chơi vị trí nào?
- Turpal-Ali Ibishev chơi ở vị trí Trung vệ.
Turpal-Ali Ibishev bao nhiêu tuổi?
- Turpal-Ali Ibishev 24 tuổi, sinh ngày 18 tháng 2, 2002.
Giá trị thị trường của Turpal-Ali Ibishev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Turpal-Ali Ibishev là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Turpal-Ali Ibishev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Turpal-Ali Ibishev là 1,5 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2025.
Turpal-Ali Ibishev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Turpal-Ali Ibishev đã thi đấu 57 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Turpal-Ali Ibishev đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Turpal-Ali Ibishev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Turpal-Ali Ibishev đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Turpal-Ali Ibishev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Turpal-Ali Ibishev là Nga.
Turpal-Ali Ibishev sinh ra ở đâu?
- Turpal-Ali Ibishev sinh ra tại Achkhoy-Martan, Chechnya, Nga.
Turpal-Ali Ibishev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Turpal-Ali Ibishev là 1,88 m.
Turpal-Ali Ibishev thuận chân nào?
- Turpal-Ali Ibishev thuận chân phải.
Hợp đồng của Turpal-Ali Ibishev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Turpal-Ali Ibishev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.