CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Ukra
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 3, 1988
- Nơi sinh
- Vila Nova de Famalicão, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
10
Số trận
227
Bàn thắng
14
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 15 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 27 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 15 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 23 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 26 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 33 | 4 | 10 | 6 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 25 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 26 | 1 | 7 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supertaça | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Europa League | Rio Ave FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 17 | 20 | 1 | |
| 22/23 | 17 | 32 | 1 | |
| 2021 | 17 | 4 | — | |
| 20/21 | 17 | 34 | — | |
| 19/20 | 7 | 24 | — | |
| 18/19 | 7 | 18 | — | |
| 15/16 | 17 | 31 | 1 | |
| 14/15 | 17 | 46 | — | |
| 13/14 | 17 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ukra từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ukra trước đây là Rio Ave FC.
Ukra từng mang áo số mấy?
- Ukra đã mang áo số 17 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Rio Ave.
Ukra từng chơi vị trí nào?
- Ukra đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Ukra bao nhiêu tuổi?
- Ukra 38 tuổi, sinh ngày 16 tháng 3, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ukra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ukra là 4,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Ukra đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ukra đã thi đấu 227 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ukra đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ukra mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ukra là Bồ Đào Nha.
Ukra sinh ra ở đâu?
- Ukra sinh ra tại Vila Nova de Famalicão, Bồ Đào Nha.
Ukra cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ukra là 1,76 m.
Ukra từng thuận chân nào?
- Ukra từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.