CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vaclav Cerny
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 17 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Příbram, Czech Republic
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Nehoda Sport
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Vodafone Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
220
Bàn thắng
53
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 30 | 5 | 8 | 1 | 0 |
| 25/26 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Rangers FC | 28 | 11 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 22 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 32 | 13 | 11 | 1 | 1 |
| 21/22 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 18 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 16 | 6 | 7 | 2 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | FC Utrecht | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | FC Utrecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Rangers FC | 12 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | FC Twente Enschede | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FC Utrecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 30 | |
| 2025 | 18 | 3 | |
| 24/25 | 18 | 43 | |
| 23/24 | 7 | 33 | |
| 22/23 | 7 | 38 | |
| 21/22 | 7 | 23 | |
| 20/21 | 7 | 17 | |
| 19/20 | 32 | 30 | |
| 18/19 | 32 | 9 | |
| 2017 | 17 | 12 | |
| 16/17 | 17 | 20 | |
| 15/16 | 32 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 12 tháng 3, 2025
- 14 thg 3, 2015: €25k, Ajax U19
- 1 thg 7, 2015: €50k, Ajax U21
- 11 thg 11, 2015: €500k, Ajax U21
- 5 thg 2, 2016: €900k, Ajax U21
- 15 thg 7, 2016: €2m, Ajax
- 12 thg 6, 2018: €1,50m, Ajax
- 28 thg 12, 2018: €1,25m, Ajax
- 12 thg 6, 2019: €1m, Ajax
- 18 thg 12, 2019: €800k, Utrecht
- 8 thg 4, 2020: €650k, Utrecht
- 14 thg 10, 2020: €800k, FC Twente
- 6 thg 1, 2021: €1m, FC Twente
- 14 thg 9, 2022: €2m, FC Twente
- 11 thg 11, 2022: €2,50m, FC Twente
- 17 thg 3, 2023: €4m, FC Twente
- 23 thg 6, 2023: €8m, FC Twente
- 14 thg 12, 2023: €8m, Wolfsburg
- 29 thg 5, 2024: €7m, Wolfsburg
- 3 thg 12, 2024: €8m, Rangers
- 12 thg 3, 2025: €9m, Rangers
- 17 thg 6, 2025: €8m, Rangers
- 17 thg 12, 2025: €8m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €7m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vaclav Cerny đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vaclav Cerny là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Vaclav Cerny mang áo số mấy?
- Vaclav Cerny mang áo số 18. Câu lạc bộ là Besiktas.
Vaclav Cerny chơi vị trí nào?
- Vaclav Cerny chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Vaclav Cerny bao nhiêu tuổi?
- Vaclav Cerny 28 tuổi, sinh ngày 17 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Vaclav Cerny là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vaclav Cerny là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vaclav Cerny là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vaclav Cerny là 9,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 3, 2025.
Vaclav Cerny đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vaclav Cerny đã thi đấu 220 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vaclav Cerny đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vaclav Cerny đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vaclav Cerny đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Vaclav Cerny đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Vaclav Cerny mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vaclav Cerny là Czech Republic.
Vaclav Cerny sinh ra ở đâu?
- Vaclav Cerny sinh ra tại Příbram, Czech Republic.
Vaclav Cerny cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vaclav Cerny là 1,82 m.
Vaclav Cerny thuận chân nào?
- Vaclav Cerny thuận chân trái.
Hợp đồng của Vaclav Cerny kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vaclav Cerny có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.