CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Vadis Odjidja-Ofoe
Giá trị thị trường
600 N €
9 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 2, 1989
- Nơi sinh
- Gent
- Chiều cao
- 1,85 m
- Người đại diện
- B Managed
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
18
Số trận
247
Bàn thắng
23
Kiến tạo
46
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | JPL | KAA Gent | 24 | 1 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | JPL | KAA Gent | 24 | 1 | 2 | 3 | 1 |
| 20/21 | JPL | KAA Gent | 19 | 1 | 7 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | KAA Gent | 26 | 3 | 8 | 7 | 1 |
| 18/19 | JPL | KAA Gent | 21 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 17 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Norwich City | 10 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | JPL | Club Brugge KV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | JPL | Club Brugge KV | 24 | 3 | 6 | 5 | 0 |
| 12/13 | JPL | Club Brugge KV | 25 | 2 | 4 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Norwich City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | KAA Gent | 6 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | KAA Gent | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | KAA Gent | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | KAA Gent | 8 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 6 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | KAA Gent | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Club Brugge KV | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 8 | 2 | — | |
| 22/23 | 8 | 27 | 17 | |
| 21/22 | 8 | 30 | 20 | |
| 20/21 | 8 | 26 | 9 | |
| 19/20 | 8 | 40 | 39 | |
| 18/19 | 8 | 25 | 1 | |
| 17/18 | 8 | 30 | — | |
| 16/17 | 8 | 10 | — | |
| 15/16 | 32 | 16 | — | |
| 2014 | 32 | 4 | — | |
| 13/14 | 32 | 24 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6 Tr €
vào 5 tháng 1, 2012
- 17 thg 9, 2006: €500k, KAA Gent
- 28 thg 1, 2009: €700k, KAA Gent
- 29 thg 5, 2009: €1,20m, KAA Gent
- 4 thg 9, 2009: €1,80m, KAA Gent
- 7 thg 12, 2009: €3,50m, KAA Gent
- 28 thg 7, 2010: €4m, KAA Gent
- 6 thg 10, 2010: €4,50m, KAA Gent
- 5 thg 1, 2012: €6m, KAA Gent
- 9 thg 1, 2013: €5,50m, KAA Gent
- 8 thg 10, 2013: €5m, KAA Gent
- 1 thg 7, 2015: €4,50m, KAA Gent
- 21 thg 1, 2017: €5m, KAA Gent
- 18 thg 12, 2017: €4m, KAA Gent
- 22 thg 5, 2018: €2,50m, KAA Gent
- 4 thg 3, 2019: €3m, KAA Gent
- 13 thg 12, 2019: €4,50m, KAA Gent
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, KAA Gent
- 16 thg 10, 2020: €3m, KAA Gent
- 4 thg 1, 2021: €2,20m, KAA Gent
- 7 thg 6, 2021: €2m, KAA Gent
- 6 thg 1, 2022: €1,70m, KAA Gent
- 12 thg 4, 2022: €1,30m, KAA Gent
- 4 thg 11, 2022: €1m, KAA Gent
- 9 thg 6, 2023: €600k, KAA Gent
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Vadis Odjidja-Ofoe từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Vadis Odjidja-Ofoe trước đây là KAA Gent.
Vadis Odjidja-Ofoe từng mang áo số mấy?
- Vadis Odjidja-Ofoe đã mang áo số 8 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là HNK Hajduk Split.
Vadis Odjidja-Ofoe chơi vị trí nào?
- Vadis Odjidja-Ofoe chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Vadis Odjidja-Ofoe bao nhiêu tuổi?
- Vadis Odjidja-Ofoe 37 tuổi, sinh ngày 21 tháng 2, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Vadis Odjidja-Ofoe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Vadis Odjidja-Ofoe là 600 N €, vào ngày 9 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vadis Odjidja-Ofoe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vadis Odjidja-Ofoe là 6 Tr €, vào ngày 5 tháng 1, 2012.
Vadis Odjidja-Ofoe đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vadis Odjidja-Ofoe đã thi đấu 247 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vadis Odjidja-Ofoe đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vadis Odjidja-Ofoe sinh ra ở đâu?
- Vadis Odjidja-Ofoe sinh ra tại Gent.
Vadis Odjidja-Ofoe cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vadis Odjidja-Ofoe là 1,85 m.
Vadis Odjidja-Ofoe thuận chân nào?
- Vadis Odjidja-Ofoe thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.