CẦU THỦ
Tự do
Vasco Fernandes
Giá trị thị trường
100,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 11, 1986
- Nơi sinh
- Olhão, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
8
Số trận
209
Bàn thắng
5
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | GD Chaves | 17 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 30 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 33 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 22 | 1 | 2 | 7 | 2 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 31 | 2 | 0 | 10 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | AO Platanias | 30 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | SC Olhanense | 21 | 0 | 0 | 3 | 2 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Casa Pia AC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Casa Pia AC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | SC Olhanense | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 13 | 17 | — | |
| 2023 | 13 | 14 | 12 | |
| 22/23 | 13 | 35 | 20 | |
| 2021 | 13 | 2 | 2 | |
| 2019 | 13 | 2 | 2 | |
| 18/19 | 13 | 27 | 26 | |
| 17/18 | 13 | 28 | 22 | |
| 16/17 | 13 | 35 | 3 | |
| 13/14 | 3 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,9 Tr €
vào 20 tháng 7, 2009
- 4 thg 10, 2007: €400k, UD Salamanca
- 14 thg 2, 2008: €700k, UD Salamanca
- 13 thg 11, 2008: €1,20m, Leixões
- 1 thg 2, 2009: €1,70m, Leixões
- 20 thg 7, 2009: €1,90m, Celta de Vigo
- 6 thg 8, 2009: €1,60m, Celta de Vigo
- 20 thg 8, 2010: €1m, Elche CF
- 4 thg 2, 2011: €800k, Elche CF
- 2 thg 2, 2012: €700k, Olhanense
- 2 thg 7, 2013: €800k, Olhanense
- 2 thg 12, 2013: €750k, Platanias
- 28 thg 3, 2015: €600k, Aris Saloniki
- 30 thg 9, 2015: €700k, Pandurii
- 1 thg 6, 2016: €800k, Pandurii
- 22 thg 2, 2017: €1m, Vitória Setúbal
- 7 thg 2, 2018: €900k, Vitória Setúbal
- 13 thg 6, 2018: €800k, Vitória Setúbal
- 11 thg 1, 2019: €400k, Vitória Setúbal
- 7 thg 6, 2019: €300k, Vitória Setúbal
- 4 thg 2, 2020: €250k, Ümraniyespor
- 27 thg 8, 2020: €150k, Ümraniyespor
- 30 thg 12, 2020: €75k, Ümraniyespor
- 29 thg 6, 2021: €50k, GD Chaves
- 1 thg 4, 2022: €75k, Casa Pia
- 1 thg 11, 2022: €100k, Casa Pia
- 6 thg 6, 2024: €100k, GD Chaves
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Vasco Fernandes từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Vasco Fernandes trước đây là GD Chaves.
Vasco Fernandes từng mang áo số mấy?
- Vasco Fernandes đã mang áo số 13 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Chaves.
Vasco Fernandes chơi vị trí nào?
- Vasco Fernandes chơi ở vị trí Trung vệ.
Vasco Fernandes bao nhiêu tuổi?
- Vasco Fernandes 39 tuổi, sinh ngày 12 tháng 11, 1986.
Giá trị thị trường của Vasco Fernandes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vasco Fernandes là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vasco Fernandes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vasco Fernandes là 1,9 Tr €, vào ngày 20 tháng 7, 2009.
Vasco Fernandes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vasco Fernandes đã thi đấu 209 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vasco Fernandes đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vasco Fernandes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vasco Fernandes là Bồ Đào Nha.
Vasco Fernandes sinh ra ở đâu?
- Vasco Fernandes sinh ra tại Olhão, Bồ Đào Nha.
Vasco Fernandes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vasco Fernandes là 1,82 m.
Vasco Fernandes thuận chân nào?
- Vasco Fernandes thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.