CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vasilios Lampropoulos
Giá trị thị trường
150,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 3, 1990
- Nơi sinh
- Pyrgos, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
253
Bàn thắng
11
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 22 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 23 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 16 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfL Bochum | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Bochum | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 23 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Panionios Athens | 30 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Panionios Athens | 9 | 2 | 0 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 34 | 25 | |
| 24/25 | 24 | 29 | 25 | |
| 23/24 | 24 | 30 | 1 | |
| 22/23 | 24 | 32 | — | |
| 21/22 | 24 | 29 | — | |
| 2020 | 24 | 1 | — | |
| 2020 | 5 | 1 | — | |
| 2018 | 5 | 20 | — | |
| 17/18 | 5 | 33 | 2 | |
| 16/17 | 5 | 35 | — | |
| 15/16 | 5 | 39 | — | |
| 14/15 | 5 | 8 | — | |
| 13/14 | 4 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 22 tháng 5, 2018
- 11 thg 12, 2007: €250k, Olympiacos
- 12 thg 1, 2009: €350k, Apol. Kalamarias
- 1 thg 5, 2009: €400k, Apol. Kalamarias
- 18 thg 1, 2010: €300k, Asteras Tripoli
- 28 thg 2, 2011: €250k, Ilioupoli
- 1 thg 7, 2011: €300k, Asteras (-2022)
- 29 thg 12, 2011: €350k, Asteras (-2022)
- 21 thg 9, 2012: €400k, Panionios
- 28 thg 3, 2014: €500k, Panionios
- 21 thg 12, 2014: €600k, AEK Athens
- 27 thg 9, 2015: €500k, AEK Athens
- 21 thg 12, 2016: €600k, AEK Athens
- 11 thg 5, 2017: €800k, AEK Athens
- 22 thg 5, 2018: €1m, AEK Athens
- 7 thg 2, 2019: €800k, AEK Athens
- 21 thg 5, 2019: €700k, AEK Athens
- 20 thg 12, 2019: €700k, Dep. La Coruña
- 2 thg 4, 2020: €500k, VfL Bochum
- 8 thg 4, 2020: €400k, VfL Bochum
- 18 thg 11, 2020: €550k, VfL Bochum
- 8 thg 2, 2021: €500k, VfL Bochum
- 16 thg 6, 2021: €450k, VfL Bochum
- 22 thg 12, 2021: €700k, VfL Bochum
- 9 thg 6, 2022: €500k, VfL Bochum
- 21 thg 9, 2023: €400k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 30 thg 5, 2024: €350k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 26 thg 9, 2024: €300k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 18 thg 12, 2024: €250k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 23 thg 5, 2025: €200k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 12 thg 12, 2025: €175k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 4 thg 6, 2026: €150k, Omilos Filathlon Irakliou FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vasilios Lampropoulos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vasilios Lampropoulos là Omilos Filathlon Irakliou FC.
Vasilios Lampropoulos mang áo số mấy?
- Vasilios Lampropoulos mang áo số 24. Câu lạc bộ là OFI Crete.
Vasilios Lampropoulos chơi vị trí nào?
- Vasilios Lampropoulos chơi ở vị trí Trung vệ.
Vasilios Lampropoulos bao nhiêu tuổi?
- Vasilios Lampropoulos 36 tuổi, sinh ngày 31 tháng 3, 1990.
Giá trị thị trường của Vasilios Lampropoulos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vasilios Lampropoulos là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vasilios Lampropoulos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Vasilios Lampropoulos là 1,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 5, 2018.
Vasilios Lampropoulos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vasilios Lampropoulos đã thi đấu 253 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vasilios Lampropoulos đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vasilios Lampropoulos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Vasilios Lampropoulos đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Vasilios Lampropoulos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vasilios Lampropoulos là Hy Lạp.
Vasilios Lampropoulos sinh ra ở đâu?
- Vasilios Lampropoulos sinh ra tại Pyrgos, Hy Lạp.
Vasilios Lampropoulos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vasilios Lampropoulos là 1,85 m.
Vasilios Lampropoulos thuận chân nào?
- Vasilios Lampropoulos thuận chân phải.
Hợp đồng của Vasilios Lampropoulos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vasilios Lampropoulos có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.