CẦU THỦ
Đang thi đấu
Vasyl Kurko
Giá trị thị trường
400,0 N €
18 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Illichivsk, Odesa Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
89
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 21 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 27 | 0 | 0 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | Obolon Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | NK Veres Rivne | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 95 | 15 | — | |
| 24/25 | 95 | 30 | — | |
| 23/24 | 5 | 29 | 6 | |
| 22/23 | 95 | 30 | — | |
| 2021 | 95 | 2 | — | |
| 2018 | 95 | 2 | — | |
| 2017 | 14 | 1 | — | |
| 2016 | 14 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
- 4 thg 1, 2018: €50k, Zhemchuzhyna O.
- 27 thg 5, 2018: €75k, Volyn Lutsk
- 2 thg 12, 2018: €125k, Volyn Lutsk
- 16 thg 6, 2019: €150k, Volyn Lutsk
- 18 thg 12, 2019: €175k, Volyn Lutsk
- 18 thg 8, 2020: €150k, Without Club
- 14 thg 1, 2021: €100k, Without Club
- 17 thg 6, 2021: €100k, Prykarpattya
- 1 thg 7, 2022: €100k, Veres Rivne
- 6 thg 12, 2022: €200k, Veres Rivne
- 21 thg 6, 2023: €300k, Veres Rivne
- 11 thg 12, 2023: €400k, Veres Rivne
- 17 thg 12, 2024: €300k, Obolon Kyiv
- 10 thg 6, 2025: €400k, Obolon Kyiv
- 18 thg 12, 2025: €400k, Obolon Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Vasyl Kurko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Vasyl Kurko là Obolon Kyiv.
Vasyl Kurko mang áo số mấy?
- Vasyl Kurko mang áo số 95. Câu lạc bộ là Obolon.
Vasyl Kurko chơi vị trí nào?
- Vasyl Kurko chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Vasyl Kurko bao nhiêu tuổi?
- Vasyl Kurko 31 tuổi, sinh ngày 25 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Vasyl Kurko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Vasyl Kurko là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Vasyl Kurko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Vasyl Kurko đã thi đấu 89 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Vasyl Kurko đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Vasyl Kurko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Vasyl Kurko là Ukraina.
Vasyl Kurko sinh ra ở đâu?
- Vasyl Kurko sinh ra tại Illichivsk, Odesa Oblast, Ukraina.
Vasyl Kurko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Vasyl Kurko là 1,90 m.
Vasyl Kurko thuận chân nào?
- Vasyl Kurko thuận chân phải.
Hợp đồng của Vasyl Kurko kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Vasyl Kurko có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.